VIETTEL QUẬN/HUYỆN

Lắp mạng Viettel phường Tân Hiệp (Tân Uyên cũ): bảng giá, thủ tục

Viettel Tp Hồ Chí Minh Viettel Tp Hồ Chí Minh Cập nhật: 24 lượt xem 3 phút đọc

Phường Tân Hiệp gồm toàn bộ phường Khánh Bình và phường Tân Hiệp cũ (thành phố Tân Uyên, Bình Dương cũ). Hai phường cũ nhập trọn; nhà ở Khánh Bình cũ nay ghi “phường Tân Hiệp” khi đăng ký Internet Viettel. Gửi địa chỉ qua hotline/Zalo 0963.14.53.53 để được kiểm tra hạ tầng.

Những điều cần lưu ý khi lắp đặt Internet Viettel
Những điều cần lưu ý trước khi lắp Internet Viettel

Ba nơi tên Tân Hiệp trước 01/7/2025

  • Phường Tân Hiệp (Tân Uyên): cùng Khánh Bình hợp thành phường Tân Hiệp hiện nay – nội dung bài này.
  • Xã Tân Hiệp (Hóc Môn): nay thuộc xã Hóc Môn.
  • Xã Tân Hiệp (Phú Giáo): nay thuộc xã Phước Thành.

Căn cứ: Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15. Tân Hiệp cũng khác phường Tân Đông Hiệp (xem lắp mạng Viettel phường Tân Đông Hiệp) và phường Tân Thới Hiệp (xem lắp mạng Viettel phường Tân Thới Hiệp). Khi gọi, nói rõ “phường Tân Hiệp, khu vực Tân Uyên cũ” để nhân viên tra đúng địa chỉ.

Lắp Internet Viettel ở Tân Hiệp: trả lời nhanh

Địa chỉ ghi “phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh” (kèm Khánh Bình hoặc Tân Hiệp cũ). Nhân viên kiểm tra hạ tầng rồi báo gói lắp được, cột giá đã gồm VAT và phí hòa mạng theo kỳ đóng; đóng trước 12 tháng được hỗ trợ phí, tặng 1 tháng.

Bảng giá Internet Viettel tại phường Tân Hiệp

Phí hòa mạng 300.000đ khi đóng hàng tháng; trả trước 6 tháng còn một nửa.

Gói cước internet FTTH Wifi Viettel Phường Tân Hiệp (VNĐ)

Gói Cước Tốc Độ Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T 300 Mbps 195.000 235.000
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000 265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps 210.000 255.000
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000 289.000
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000 359.000

LƯU Ý:

  • Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
  • (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
  • Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
  • Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
  • Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

PHÍ HÒA MẠNG TẠI PHƯỜNG TÂN HIỆP:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

  • Tất cả các gói cước trên tại Phường Tân Hiệp đã bao gồm VAT (VNĐ).
  • (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel Phường Tân Hiệp: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI PHƯỜNG TÂN HIỆP

Gói combo Internet + TV360 Giá ngoại thành HN, HCM và 32 tỉnh Giá nội thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT01T/H_GIAITRI
300 Mbps, TV360 App
220.000đ 260.000đ
NETVT2T/H_GIAITRI
500 Mbps – 1 Gbps, TV360 App
265.000đ 290.000đ
NETVT2T/H_GIAITRIBOX
500 Mbps – 1 Gbps, TV360 Box
290.000đ 315.000đ
MESHVT1T/H_GIAITRI
300 Mbps + 01 Mesh Wi-Fi, TV360 App
235.000đ 280.000đ
MESHVT1T/H_GIAITRIBOX
300 Mbps + 01 Mesh Wi-Fi, TV360 Box
260.000đ 305.000đ
Giá theo viettel.vn, áp dụng từ 10/10/2026, đã gồm VAT. T = ngoại thành và 32 tỉnh, H = nội thành Hà Nội, TP.HCM. Gói NETVT01 chỉ có bản TV360 App.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel Phường Tân Hiệp: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Xem thêm: gói cước XGS-PON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Combo TV360 App (GIAITRI) Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1 340.000 360.000
Giga2 375.000 395.000
Giga3 410.000 430.000
Giga4 445.000 465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.

Gói phù hợp ở Tân Hiệp

  • Phòng thuê hoặc căn hộ nhỏ: NETVT1_T.
  • Chủ dãy trọ muốn phát WiFi chung: nhóm PUB ở bảng doanh nghiệp bên dưới.
  • Nhà nhiều tầng, nhiều thiết bị: NETVT2_T kèm Mesh hoặc gói MESHVT.

Gói doanh nghiệp tại phường Tân Hiệp

Xưởng, kho, văn phòng cần IP tĩnh: nhóm VIP, F. Đóng trước 6/12/18/24 tháng được tặng 1/2/3/4 tháng. Xem bài Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel.

Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại Phường Tân Hiệp:

Tên gói Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 350,000đ
PRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 500,000đ
PRO600 600Mbps / 2Mbps 500,000đ
PRO1000 1000Mbps / 10Mbps 700,000đ
MESHPRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 400,000đ
MESHPRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 600,000đ
MESHPRO600 600Mbps / 2Mbps 650,000đ
MESHPRO1000 1000Mbps / 10Mbps 880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200 200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N 300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus 300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic 500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus 500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic 600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus 600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus 1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ

Gói cước IP tĩnh cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Băng thông trong nước (Mbps) Giá bán  (có VAT) Loại IP
30Mbps 250.000 IP tĩnh
60Mbps 350.000 IP tĩnh
90Mbps 440.000 IP tĩnh
  • LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên tại Phường Tân Hiệp đã bao gồm VAT (VNĐ).

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:

+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.

+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại Phường Tân Hiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel Phường Tân Hiệp : 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)

> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com

HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC cáp quang doanh nghiệp tại Phường Tân Hiệp:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng Tặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng Tặng 2 tháng
4. Đóng trước 18 tháng Tặng 3 tháng
5. Đóng trước 24 tháng Tặng 4 tháng

Xem thêm: gói cước XGS-PON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.

Quy trình lắp mạng Viettel phường Tân Hiệp

Bước 1: gửi địa chỉ cho 0963.14.53.53. Bước 2: nhân viên xác nhận hạ tầng, báo giá, hẹn khảo sát. Bước 3: ký hợp đồng bằng giấy tờ tùy thân (công ty dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). Bước 4: kỹ thuật lắp đặt và đo tốc độ. Gói kèm truyền hình TV360: hỏi nhân viên gói đang áp dụng; giá combo được báo khi tư vấn. Muốn đến điểm giao dịch, xem danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM và gọi trước.

Câu hỏi thường gặp ở phường Tân Hiệp

Phường Khánh Bình cũ nay là phường nào?

Khánh Bình cũ nhập trọn vào phường Tân Hiệp.

Tôi ở xã Tân Hiệp Hóc Môn cũ, có xem bài này được không?

Bảng giá dùng chung, nhưng địa chỉ của bạn nay thuộc xã Hóc Môn, không phải phường Tân Hiệp. Cứ gửi địa chỉ để được kiểm tra. Sau khi lắp, cước thanh toán được qua ứng dụng Viettel Tammi (thay cho My Viettel từ 01/10/2026).

Phường khác từ khu vực Tân Uyên cũ: Tân Khánh, Tân Uyên. Gọi 0963.14.53.53 để nhận báo giá cho địa chỉ ở phường Tân Hiệp; các dịch vụ khác có trên trang chủ Viettel TP. Hồ Chí Minh.

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh
Chat Zalo với Viettel TP.HCM

0866.222.900