Website đăng ký lắp đặt mạng Viettel ✓Lắp mạng Internet Wifi ✓Truyền hình ✓Viettel Camera. Tặng đến 02 tháng cước giá chỉ từ 180K, trang bị Wifi 6, Wifi 7 & Box tivi 360 4K.
Năm 2026, Viettel TP. HCM gửi đến Quý khách hàng chương trình khuyến mãi hấp dẫn nhất khi lắp mạng internet wifi Viettel cho cá nhân, sinh viên, công nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp… Hiện có nhiều gói cước giá rẻ phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng, tốc độ 1000 Mbps đến không giới hạn và giá chỉ từ 180K/tháng. Đặc biệt:
✅ Khách hàng tham gia trả trước 06 tháng, 12 tháng sẽ được TẶNG từ 01 – 02 tháng cước.
✅ MIỄN PHÍ 01 Modem Wi-Fi 6 và 01 bộ giải mã Viettel Box (TV360 Android box) mới năm 2026.
✅ Ưu đãi HOT nhất cho khách hàng Viettel đăng ký gói combo Internet & Truyền hình hoặc Triple Internet + Truyền hình & Camera.
✅ Thủ tục đăng ký đường truyền đơn giản, nhanh chóng chỉ cần CCCD.

1. Vì sao nên chọn lắp mạng Viettel TP HCM
Thực tế, trên thị trường 3 đơn vị cung cấp mạng internet (VIETTEL, FPT, VNPT) để khách hàng có thể lựa chọn. Tuy nhiên, đa số người dùng tin tưởng lựa chọn lắp mạng Viettel vì những lý do sau:
✅ Mạng Viettel có tốc độ truyền tải cao lên đến 1Gigabit/giây, mang lại giá trị sử dụng lớn cho cá nhân, sinh viên, công nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp…
✅ Độ trễ tốt mạng Viettel hơn so với các nhà mạng khác, giúp công việc và học trực tuyến diễn ra mượt mà.
✅ Chỉ số Ping mạng Internet Viettel thấp, thích hợp cho việc chơi game online, giao dịch quốc tế.
✅ Sử dụng công nghệ cáp quang Gpon wifi6 hiện đại, tự chủ tuyến cáp đi quốc tế.
✅ Cung cấp đa dạng nhiều gói cước wifi Viettel phù hợp với mọi đối tượng hộ gia đình và doanh nghiệp.
✅ Hệ thống Văn phòng Giao dịch (cửa hàng Viettel) đã có mặt tại 63 tỉnh thành, cung cấp dịch vụ Giải đáp và Hỗ trợ Khách hàng 24/7.
✅ Ưu tiên triển khai lắp đặt trong vòng 1 giờ khi ký hợp đồng song.

Hotline tư vấn lắp mạng Viettel giá ưu đãi: 0963.14.5353 hỗ trợ 24/7 toàn quốc
2. Bảng giá lắp mạng Viettel wifi HCM mới + ưu đãi năm 2026
Viettel Telecom đang có chương trình khuyến mãi đặc biệt với ưu đãi “SIÊU KHỦNG” mới 2026, áp dụng đặc biệt cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình, sinh viên và doanh nghiệp nhỏ.
✅ Giá cước chỉ từ 180K – 330K/tháng
✅ Combo Internet – Truyền hình Viettel chỉ từ 219K – 390K/tháng
✅ Được trang bị Modem băng tầng kép 2.4 – 5.0Ghz
✅ Tặng 01 đầu Viettel TV Box
✅ Tặng thêm 01 – 02 tháng cước
✅ Triển khai lắp đặt nhanh chóng trong vòng 12 giờ.
1. Khuyến mãi lắp mạng Viettel Internet WiFi cho hộ gia đình, cá nhân, doanh nghiệp nhỏ tại TP HỒ CHÍ MINH
+ Áp dụng tại Ngoại Thành HCM, HNI và 34 tỉnh thành còn lại: Quận 5, 6, 8, 9, 12, Hóc Môn, Gò Vấp, Bình Chánh, Nhà Bè, Bình Tân, Củ Chi, Cần Giờ và Thủ Đức.
+ Áp dụng tại Nội Thành HCM và HNI: Quận 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Phú Nhuận, Tân Phú, Bình Thạnh và Tân Bình
Dưới đây là bảng giá lắp đặt mạng Viettel dành cho cá nhân/hộ gia đình, cửa hàng, hộ kinh doanh nhỏ, sinh viên có nhu cầu sử dụng mạng (truy cập cho 4 – 18 thiết bị) đáp ứng mọi trải nghiệm kết nối nhanh chóng và dễ dàng.
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 |
235.000 |
|
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 |
265.000 |
|
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 |
255.000 |
|
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 |
289.000 |
|
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 |
359.000 |
|
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
|
Gói cước (băng thông) |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T (300Mbps) | 235.000đ | 275.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn


LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
> Nhân viên kỹ thuật Viettel sẽ gọi lại tư vấn miễn phí, tận tâm.

3. Các khuyến mãi khi đăng ký combo Internet và Truyền hình tại TP.HCM
Nhà mạng Viettel hiện đang khuyến mãi lắp đặt mới cực ưu đãi siêu rẻ cho “Combo Internet & Truyền hình Viettel Play”. Khách hàng khi đăng ký gói combo chỉ cần trả thêm phí cước hàng tháng chỉ 20K/tháng so với gói cước đơn lẻ bình thường giúp khách hàng mang lại trải nghiệm dịch vụ tốt cho cá nhân/gia đình/doanh nghiệp sử dụng.
3.1.Bảng giá đăng ký mạng Viettel Gói combo Internet và Truyền hình
✅ Bảng giá gói Combo Internet & Truyền hình Viettel Play Box trọn gói đã bao gồm thuế VAT 10%.
✅ Nếu muốn đăng ký thêm dịch vụ K+ Viettel, bạn sẽ phải trả thêm 110K mỗi tháng.
✅ Bảng giá khuyến mãi Combo Internet & Truyền hình Viettel này có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khu vực. Để biết thông tin khuyến mãi chính xác tại khu vực của quý khách hàng, vui lòng đăng ký thông tin ở trên. Thông thường, sau khoảng 1 phút, nhân viên sẽ gọi lại để tận tình tư vấn và hỗ trợ 24/7.

3.2.Ưu điểm nổi bật khi lắp gói Combo Truyền hình kèm Internet Wifi VIETTEL
✅Truyền hình Viettel cho phép xem hơn 180 kênh truyền hình đặc sắc từ trong nước và quốc tế như HBO, CNN, Cinemax, Cartoon Network, Disney, Discovery, v.v. Trong số đó, có hơn 70 kênh hiển thị chất lượng hình ảnh sắc nét chuẩn HD
✅Cung cấp trực tiếp các sự kiện độc quyền như UEFA Champions League, Europa League, V.league, AFC Cup, AFC, AFF, Golf, Bóng rổ, Võ thuật.
✅Chức năng xem lại truyền hình độc đáo và hấp dẫn, cho phép xem lại bất kỳ chương trình nào trong vòng 24-48 giờ, có thể điều khiển bằng giọng nói.
✅Cho phép đăng nhập và xem truyền hình trên tối đa 3 đến 5 thiết bị khác nhau
✅Tích hợp nhiều dịch vụ khác nhau như Gói mở rộng, Fim+, Dainet, K+, giúp mang lại trải nghiệm đa dạng và phong phú cho người dùng.
Hotline 1: 0963.14.53.53
Hotline 2: 0902.889.777
Ngoài ra, để lắp đặt Viettel, quý khách vui lòng liên hệ Hotline ở phía trên hoặc gửi form đăng ký ở phía dưới.

4. Khuyến mãi lắp mạng Viettel HCM tốc độ cao cho Doanh nghiệp, Công ty, quán game, livestream
Dịch vụ internet doanh nghiệp lớn, nhỏ, cá nhân, IP tĩnh và động:
XEM THÊM: cập nhật các gói cước cáp quang doanh nghiệp Viettel mới
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): |
||||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ | ||
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ | ||
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ | ||
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ | ||
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ | ||
Gói cước IP tĩnh dành cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
Hiện nay, các doanh nghiệp / công ty ngày càng lựa chọn sử dụng Internet tốc độ cao của Viettel. Với đường truyền siêu mạnh, mượt mà, ổn định, tốc độ nhanh và băng thông truy cập quốc tế lớn, các doanh nghiệp còn chọn Viettel vì mức phí phù hợp.
Dưới đây là các gói cước cáp quang doanh nghiệp tốc độ cao phù hợp cho các doanh nghiệp lớn và nhỏ tại Việt Nam.

Lưu ý và các ưu đãi khi đăng ký gói Doanh Nghiệp tại Viettel:
✴️Báo giá gói cước trên bao gồm IP động. Khách hàng muốn sử dụng thêm IP tĩnh sẽ phải trả thêm 500K/tháng.
✴️Trang bị Modem thiết bị chuyên dụng đặc thù theo từng gói.
✴️Trả trước 12 tháng: Tặng tháng cước thứ 13, trả trước 24 tháng: Tặng 2 tháng cước thứ 25 và 26.
✴️Các thiết bị Modem wifi tương ứng với các gói cước lắp đặt. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline dưới đây để được tư vấn giải pháp tốt.
Hotline 1: 0963.14.53.53
>> Nhân viên kỹ thuật Viettel sẽ gọi lại tư vấn miễn phí, tận tâm.
| TỔNG HỢP PHƯỜNG/XÃ MỚI SAU SÁP NHẬP – VIETTEL TP.HCM | ||
| Địa phương | Tên phường mới | Phường/Xã được sáp nhập |
| Quận 1 | Sài Gòn | Bến Nghé, một phần Đa Kao và Nguyễn Thái Bình |
| Tân Định | Tân Định và phần còn lại của Đa Kao | |
| Bến Thành | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần Cầu Ông Lãnh và phần còn lại Nguyễn Thái Bình | |
| Cầu Ông Lãnh | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần còn lại Cầu Ông Lãnh | |
| Quận 3 | Bàn Cờ | Phường 1, 2, 3, 5 và một phần phường 4 |
| Xuân Hòa | Võ Thị Sáu và phần còn lại của phường 4 | |
| Nhiêu Lộc | Phường 9, 11, 12, 14 | |
| Quận 4 | Xóm Chiếu | Phường 13, 16, 18 và một phần phường 15 |
| Khánh Hội | Phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và phần còn lại phường 15 | |
| Vĩnh Hội | Phường 1, 3 và phần còn lại phường 2, 4 | |
| Quận 5 | Chợ Quán | Phường 1, 2, 4 |
| An Đông | Phường 5, 7, 9 | |
| Chợ Lớn | Phường 11, 12, 13, 14 | |
| Quận 6 | Bình Tây | Phường 2, 9 |
| Bình Tiên | Phường 1, 7, 8 | |
| Bình Phú | Phường 10, 11 và một phần phường 16 (quận 8) | |
| Phú Lâm | Phường 12, 13, 14 | |
| Quận 7 | Phú Thuận | Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ |
| Tân Mỹ | Phường Tân Phú và phần còn lại phường Phú Mỹ | |
| Tân Hưng | Phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | |
| Tân Thuận | Phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | |
| Quận 8 | Chánh Hưng | Phường 4, Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 |
| Phú Định | Phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 | |
| Bình Đông | Phường 6, một phần phường 7, xã An Phú Tây và phần còn lại phường 5 | |
| Quận 10 | Diên Hồng | Phường 6, 8 và một phần phường 14 |
| Vườn Lài | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | |
| Hòa Hưng | Phường 12, 13, 15 và phần còn lại phường 14 | |
| Quận 11 | Minh Phụng | Phường 1, 7, 16 |
| Bình Thới | Phường 3, 10 và một phần phường 8 | |
| Hòa Bình | Phường 5, 14 | |
| Phú Thọ | Phường 11, 15 và phần còn lại phường 8 | |
| Quận 12 | Đông Hưng Thuận | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
| Trung Mỹ Tây | Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây | |
| Tân Thới Hiệp | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | |
| Thới An | Thạnh Xuân, Thới An | |
| An Phú Đông | Thạnh Lộc, An Phú Đông | |
| Bình Tân | An Lạc | Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc |
| Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, một phần Bình Trị Đông A, Tân Tạo | |
| Tân Tạo | Một phần Tân Tạo A, Tân Tạo, xã Tân Kiên | |
| Bình Trị Đông | Bình Trị Đông, phần Bình Hưng Hòa A, phần còn lại Bình Trị Đông A | |
| Bình Hưng Hòa | Bình Hưng Hòa, một phần Sơn Kỳ và phần còn lại Bình Hưng Hòa A | |
| Bình Thạnh | Gia Định | Phường 1, 2, 7, 17 |
| Bình Thạnh | Phường 12, 14 và phường 26 | |
| Bình Lợi Trung | Phường 5, 11, 13 | |
| Thạnh Mỹ Tây | Phường 19, 22, 25 | |
| Bình Quới | Phường 27, 28 | |
| Gò Vấp | Hạnh Thông | Phường 1, 3 |
| An Nhơn | Phường 5, 6 | |
| Gò Vấp | Phường 10, 17 | |
| An Hội Đông | Phường 15, 16 | |
| Thông Tây Hội | Phường 8, 11 | |
| An Hội Tây | Phường 12, 14 | |
| Phú Nhuận | Đức Nhuận | Phường 4, 5, 9 |
| Cầu Kiệu | Phường 1, 2, 7, một phần phường 15 | |
| Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13 và phần còn lại phường 15 | |
| Tân Bình | Tân Sơn Hòa | Phường 1, 2, 3 |
| Tân Sơn Nhất | Phường 4, 5, 7 | |
| Tân Hòa | Phường 6, 8, 9 | |
| Bảy Hiền | Phường 10, 11, 12 | |
| Tân Bình | Phường 13, 14 | |
| Tân Sơn | Phường 15 | |
| Tân Phú | Tây Thạnh | Phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ |
| Tân Sơn Nhì | Phường Tân Sơn Nhì, phần còn lại Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý, Tân Thành | |
| Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành, phần còn lại Tân Quý | |
| Tân Phú | Phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa, phần còn lại Tân Thành | |
| Phú Thạnh | Phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, phần còn lại Tân Thới Hòa | |
| TP. Thủ Đức | Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần Linh Đông |
| Thủ Đức | Phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần Linh Tây, phần còn lại Linh Đông | |
| Tam Bình | Phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình | |
| Linh Xuân | Phường Linh Trung, Linh Xuân, phần còn lại Linh Tây | |
| Tăng Nhơn Phú | Phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần Long Thạnh Mỹ | |
| Long Bình | Phường Long Bình, phần còn lại Long Thạnh Mỹ | |
| Long Phước | Phường Trường Thạnh, Long Phước | |
| Long Trường | Phường Phú Hữu, Long Trường | |
| Cát Lái | Phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái | |
| Bình Trưng | Phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần An Phú | |
| Phước Long | Phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | |
| An Khánh | Phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, phần còn lại An Phú | |
| Huyện Bình Chánh | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A, một phần xã Phạm Văn Hai |
| Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai, một phần phường Tân Tạo (quận Bình Tân) | |
| Xã Tân Nhựt | Xã Tân Kiên, Tân Nhựt, thị trấn Tân Túc, một phần phường Tân Tạo A (quận Bình Tân), một phần Phường 16 (Quận 8) | |
| Xã Bình Chánh | Xã Bình Chánh, Tân Quý Tây, một phần xã An Phú Tây | |
| Xã Hưng Long | Xã Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | |
| Xã Bình Hưng | Xã Bình Hưng, Phong Phú, một phần Phường 7 (quận 8) | |
| Xã Bình Lợi | Xã Bình Lợi, Lê Minh Xuân | |
| Huyện Củ Chi | Xã An Nhơn Tây | Xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây |
| Xã Thái Mỹ | Xã Trung Lập Thượng, Thái Mỹ, Phước Thạnh | |
| Xã Nhuận Đức | Xã Nhuận Đức, Trung Lập Hạ, Phạm Văn Cội | |
| Xã Tân An Hội | Xã Phước Hiệp, Tân An Hội, thị trấn Củ Chi | |
| Xã Phú Hòa Đông | Xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông | |
| Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ, Trung An, Hòa Phú | |
| Xã Củ Chi | Xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An | |
| Huyện Cần Giờ | Xã Bình Khánh | Xã Bình Khánh, Tam Thôn Hiệp, một phần An Thới Đông |
| Xã Cần Giờ | Xã Long Hòa, thị trấn Cần Thạnh | |
| Xã An Thới Đông | Xã Lý Nhơn, một phần An Thới Đông | |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An | |
| Huyện Hóc Môn | Xã Hóc Môn | Xã Tân Xuân, Tân Hiệp, thị trấn Hóc Môn |
| Xã Bà Điểm | Xã Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | |
| Xã Xuân Thới Sơn | Xã Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | |
| Xã Đông Thạnh | Xã Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | |
| Huyện Nhà Bè | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, xã Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc |
| Xã Hiệp Phước | Xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước | |
| TỔNG HỢP PHƯỜNG/XÃ MỚI SAU SÁP NHẬP – TỈNH BÌNH DƯƠNG | ||
| Địa phương | Phường mới | Đơn vị hợp nhất |
| TP. Dĩ An | Đông Hòa | Phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa |
| Dĩ An | Phường An Bình, Dĩ An, một phần Tân Đông Hiệp | |
| Tân Đông Hiệp | Phường Tân Bình, một phần Thái Hòa (TP. Tân Uyên), phần còn lại Tân Đông Hiệp | |
| TP. Thuận An | An Phú | Phường An Phú, một phần Bình Chuẩn |
| Bình Hòa | Phường Bình Hòa, một phần Vĩnh Phú | |
| Lái Thiêu | Phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, phần còn lại Vĩnh Phú | |
| Thuận An | Phường Hưng Định, An Thạnh, xã An Sơn | |
| Thuận Giao | Phường Thuận Giao, phần còn lại Bình Chuẩn | |
| TP. Thủ Dầu Một | Thủ Dầu Một | Phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần Hiệp Thành, Chánh Mỹ |
| Phú Lợi | Phường Phú Hòa, Phú Lợi, phần còn lại Hiệp Thành | |
| Chánh Hiệp | Phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần Hiệp An, phần còn lại Chánh Mỹ | |
| Bình Dương | Phường Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh (TP. Tân Uyên) | |
| Phú An | Phường Tân An, xã Phú An, phần còn lại Hiệp An | |
| TP. Bến Cát | Hòa Lợi | Phường Tân Định, Hòa Lợi |
| Tây Nam | Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền, An Lập | |
| Long Nguyên | Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần Mỹ Phước | |
| Bến Cát | Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Lai Hưng, phần còn lại Mỹ Phước | |
| Chánh Phú Hòa | Phường Chánh Phú Hòa, xã Hưng Hòa | |
| Thới Hòa | Thới Hòa | |
| TP. Tân Uyên | Bình Cơ | Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa |
| Tân Uyên | Phường Uyên Hưng, xã Bạch Đằng, Tân Lập, một phần Tân Mỹ | |
| Tân Hiệp | Phường Khánh Bình, Tân Hiệp | |
| Tân Khánh | Phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Hội, phần còn lại phường Thái Hòa | |
| Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Tân, thị trấn Tân Bình | |
| Huyện Bắc Tân Uyên | Xã Bắc Tân Uyên | Xã Đất Cuốc, Tân Định và thị trấn Tân Thành |
| Xã Thường Tân | Xã Thường Tân, Lạc An, Hiếu Liêm, một phần xã Tân Mỹ | |
| Huyện Phú Giáo | Xã An Long | Xã An Linh, An Long, Tân Long |
| Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập | |
| Xã Phước Thành | Xã An Thái, Phước Sang, Tân Hiệp | |
| Xã Phước Hòa | Xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập | |
| Huyện Bàu Bàng | Xã Trừ Văn Thố | Xã Trừ Văn Thố, Cây Trường II và một phần thị trấn Lai Uyên |
| Xã Bàu Bàng | Phần còn lại thị trấn Lai Uyên | |
| Dầu Tiếng | Xã Long Hòa | Xã Long Tân, Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), một phần xã Minh Tân, Minh Thạnh |
| Xã Thanh An | Xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, phần còn lại xã Thanh Tuyền, An Lập | |
| Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, Định Thành, phần còn lại xã Định Hiệp | |
| Xã Minh Thạnh | Xã Minh Hòa, phần còn lại xã Minh Tân, Minh Thạnh | |
| TỔNG HỢP CÁC PHƯỜNG/XÃ MỚI SAU SÁP NHẬP – TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU | ||
| Địa phương | Đơn vị hành chính mới | Hình thành từ các đơn vị hành chính cũ |
| TP. Vũng Tàu | Phường Vũng Tàu | Phường 1–5, Thắng Nhì, Thắng Tam |
| Phường Tam Thắng | Phường 7–9, Nguyễn An Ninh | |
| Phường Rạch Dừa | Phường 10, Thắng Nhất và Rạch Dừa | |
| Phường Phước Thắng | Phường 11 và 12 | |
| Xã Long Sơn | Xã Long Sơn | |
| TP. Bà Rịa | Phường Long Hương | Xã Tân Hưng, phường Kim Dinh và Long Hương |
| Phường Bà Rịa | Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn và Phước Hưng | |
| Phường Tam Long | Phường Long Tâm, xã Hòa Long và Long Phước | |
| TP. Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ và Mỹ Xuân |
| Phường Tân Thành | Phường Hắc Dịch và xã Sông Xoài | |
| Phường Tân Phước | Phường Tân Phước và Phước Hòa | |
| Phường Tân Hải | Phường Tân Hòa và Tân Hải | |
| Xã Châu Pha | Xã Châu Pha và Tóc Tiên | |
| Huyện Long Đất | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và Phước Hưng |
| Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền và xã Tam An | |
| Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, xã Long Tân, Láng Dài và Phước Long Thọ | |
| Xã Phước Hải | Thị trấn Phước Hải, xã Phước Hội | |
| Huyện Châu Đức | Xã Kim Long | Thị trấn Kim Long, xã Bàu Chinh và Láng Lớn |
| Xã Châu Đức | Xã Cù Bị và Xà Bang | |
| Xã Bình Giã | Xã Bình Trung, Quảng Thành và Bình Giã | |
| Xã Xuân Sơn | Xã Suối Rao, Sơn Bình và Xuân Sơn | |
| Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, xã Bình Ba và Suối Nghệ | |
| Xã Nghĩa Thành | Xã Đá Bạc và Nghĩa Thành | |
| Huyện Xuyên Mộc | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, xã Phước Tân và Phước Thuận |
| Xã Xuyên Mộc | Xã Bông Trang, Bưng Riềng và Xuyên Mộc | |
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Hưng, Hòa Bình và Hòa Hội | |
| Xã Bàu Lâm | Xã Tân Lâm và Bàu Lâm | |
| Xã Bình Châu | Xã Bình Châu | |
| Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Hiệp | |
| Huyện Côn Đảo | Đặc khu Côn Đảo | Toàn bộ huyện Côn Đảo được tổ chức lại thành đặc khu hành chính |
5. Quy trình đăng ký lắp đặt wifi Viettel HCM
Nhằm cung cấp dịch vụ tốt cho khách hàng, Viettel đã đơn giản hóa quy trình đăng ký lắp đặt wifi Viettel thông qua 4 bước sau:
Bước 1: Liên hệ đăng ký qua trang web vietteltphochiminh.com
Sau khi đã nắm rõ về các sản phẩm và gói cước lắp đặt mạng WiFi Viettel trên trang web chính thức vietteltphochiminh.com, Quý khách có thể liên hệ trực tiếp tới hotline tổng đài của Viettel: 0963.14.53.53 để được tư vấn miễn phí và chọn gói cước phù hợp.
Đăng ký mạng Viettel qua trang web vietteltphochiminh.com giúp tiết kiệm thời gian và thuận tiện hơn cho người dùng, không cần phải đến trực tiếp tại quầy giao dịch.

Bước 2: Khảo sát và tiến hành ký kết hợp đồng
Chuyên viên tư vấn của Viettel sẽ tiến hành khảo sát hạ tầng trong khu vực bạn muốn lắp đặt và tư vấn vị trí lý tưởng để cài đặt modem wifi. Sau đó, họ sẽ giới thiệu các ưu đãi và khuyến mãi của các dịch vụ tương ứng.
Quá trình ký kết hợp đồng được thực hiện một cách thuận tiện và tiết kiệm thời gian nhất cho bạn. Nhân viên kinh doanh của Viettel có thể hỗ trợ làm hợp đồng trực tuyến thông qua Zalo qua số hotline lắp đặt mạng Viettel: 0963.14.53.53. Giấy tờ cần cung cấp bao gồm: Chứng minh thư hoặc Căn cước.
Bước 3: Thanh toán và hoàn tất hợp đồng
Hệ thống tổng đài sẽ gửi biên bản hợp đồng điện tử đến số điện thoại mà bạn đã cung cấp để làm hồ sơ. Sau khi xác nhận đúng gói cước, sản phẩm và đọc kỹ các điều khoản trong hợp đồng, bạn tiến hành thanh toán để hoàn tất hồ sơ hợp đồng.
Phương thức thanh toán có thể là qua Internet banking hoặc trả tiền mặt cho nhân viên Viettel làm hợp đồng trực tiếp, tùy thuộc vào sự thuận tiện của bạn. Sau khi hoàn tất thanh toán, tổng đài Viettel sẽ gửi một tin nhắn SMS để xác nhận tổng số tiền đã thanh toán cho công ty Viettel.
Bước 4: Kỹ thuật triển khai lắp mạng Viettel và nghiệm thu
- Tính từ ngày hoàn tất ký kết hợp đồng, trong khoảng thời gian từ 12 đến 36 giờ, Viettel sẽ sắp xếp kỹ thuật viên đến kiểm tra và triển khai lắp đặt mạng wifi Viettel theo thời gian đã hẹn hoặc khách hàng cũng có thể tự chủ động đặt lại lịch hẹn cho nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật viên của Viettel.
- Nếu mọi điều kiện đều thuận lợi về thời tiết và năng lực triển khai tại khu vực, quá trình lắp đặt có thể được hoàn tất ngay trong ngày hoặc sau 3 tiếng.
















