Nếu bạn muốn đăng ký lắp đặt mạng tại phường Bình Tân, hãy gọi 0866.222.900 để được tư vấn gói cước phù hợp và cập nhật ưu đãi mới nhất.
Tại TP.HCM, trong đó có khu vực phường Bình Tân, dịch vụ Internet Viettel được nhiều người dùng lựa chọn nhờ đường truyền ổn định và hệ thống hỗ trợ kỹ thuật kịp thời.
Trong đó, Viettel cung cấp đa dạng gói cước với mức giá từ khoảng 180.000 đồng/tháng, đi kèm các chính sách ưu đãi lắp đặt theo từng thời điểm, đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc và giải trí của hộ gia đình hoặc doanh nghiệp. Chi tiết các chương trình ưu đãi và báo giá tốt nhất khi lắp mạng Viettel phường Bình Tân như sau.

| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 |
235.000 |
|
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 |
265.000 |
|
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 |
255.000 |
|
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 |
289.000 |
|
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 |
359.000 |
|
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên tại [location] đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel [location]: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
|
Gói cước (băng thông) |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T (300Mbps) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel [location]: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại [location]:
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): |
||||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ | ||
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ | ||
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ | ||
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ | ||
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ | ||
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
– Tất cả các gói cước trên tại [location] đã bao gồm VAT (VNĐ).
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại [location] sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel [location] : 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Khách hàng tại phường Bình Tân có thể đăng ký lắp mạng Viettel nhanh chóng theo các bước sau:

Để quá trình làm hồ sơ diễn ra nhanh chóng, khách hàng chỉ cần chuẩn bị:
Khách hàng tại phường Bình Tân có thể đăng ký dịch vụ wifi Viettel theo 2 cách sau:
Khi đăng ký mạng Viettel tại Bình Tân, khách hàng nhận được nhiều ưu điểm nổi bật, bao gồm:

Thường từ 1–3 ngày làm việc tùy vị trí và hạ tầng kỹ thuật.
Phí lắp/hòa mạng tùy chương trình khuyến mãi; có thể thuê hoặc mua modem.
Triển khai tại hầu hết các phường: Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A – B, Tân Tạo, Tân Tạo A, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A – B,… và các khu dân cư lân cận.
Thông thường cam kết từ 12 tháng tùy gói cước và ưu đãi.
Có, chỉ cần báo tổng đài/cửa hàng để hỗ trợ chuyển địa điểm.
Trên đây là những thông tin cần biết khi đăng ký lắp mạng Viettel tại phường Bình Tân, TP.HCM. Nếu bạn cần tư vấn thêm về gói cước hoặc thủ tục lắp đặt, vui lòng truy cập vietteltphochiminh.com hoặc liên hệ 0866.222.900 để được hỗ trợ nhanh chóng nhất.
Khuyến Mãi khác
Xem tất cảTin mới nhất
Xem tất cả