Ưu đãi mới nhất 2026 khi lắp mạng Viettel phường Tân Bình, TP.HCM. Đăng ký tại hotline 0866.222.900 để nhận gói cước tốc độ cao, giá từ 180K/tháng.
Nếu bạn cần Internet ổn định tại phường Tân Bình (Quận Tân Bình cũ), TP.HCM, Viettel là lựa chọn phù hợp cho học tập, làm việc online và giải trí hằng ngày. Mạng có đường truyền mạnh, tốc độ cao, gói cước linh hoạt và hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng từ đăng ký đến sử dụng.
Xem chi tiết gói cước và ưu đãi mới nhất tại vietteltphochiminh.com để chọn phương án phù hợp nhất.

Viettel sở hữu hạ tầng cáp quang hiện đại, phủ sóng rộng khắp khu dân cư, nhà trọ, văn phòng và trung tâm thương mại tại phường Tân Bình.
Các gói cước Viettel có băng thông từ 300Mbps đến 1Gbps đáp ứng tốt nhu cầu học tập, làm việc online, xem phim 4K, chơi game và livestream mượt mà.
Đội ngũ kỹ thuật Viettel hỗ trợ 24/7, xử lý sự cố nhanh chóng; tư vấn và đăng ký trực tiếp qua hotline 0866.222.900.
Khách hàng thường xuyên nhận ưu đãi như tặng modem WiFi 6, giảm cước hoặc tặng thêm dịch vụ đi kèm giúp tiết kiệm chi phí.
Bạn chỉ cần đăng ký lắp mạng nhanh qua hotline 0866.222.900, website hoặc cửa hàng Viettel và thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc online.
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 |
235.000 |
|
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 |
265.000 |
|
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 |
255.000 |
|
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 |
289.000 |
|
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 |
359.000 |
|
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên tại [location] đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel [location]: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
|
Gói cước (băng thông) |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T (300Mbps) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel [location]: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại [location]:
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): |
||||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ | ||
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ | ||
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ | ||
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ | ||
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ | ||
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
– Tất cả các gói cước trên tại [location] đã bao gồm VAT (VNĐ).
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại [location] sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel [location] : 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Khi đăng ký dịch vụ lắp mạng Viettel tại phường Tân Bình, khách hàng sẽ được hưởng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn nhằm tối ưu chi phí và nâng cao trải nghiệm sử dụng.

Để giúp khách hàng tại khu vực phường Tân Bình dễ dàng tiếp cận và sử dụng dịch vụ Internet Viettel, quy trình đăng ký và lắp đặt được triển khai nhanh chóng theo 5 bước sau:

Để thuận tiện cho khách hàng, Viettel triển khai nhiều hình thức đăng ký lắp đặt WiFi tại phường Tân Bình, bao gồm:
Để quá trình đăng ký và lắp đặt diễn ra nhanh chóng, khách hàng cần chuẩn bị hồ sơ theo từng đối tượng cụ thể như sau:
Để giúp người dùng dễ lựa chọn nhà mạng phù hợp, dưới đây là bảng so sánh nhanh giữa Viettel – VNPT – FPT dựa trên các tiêu chí phổ biến tại khu vực Tân Bình:
| Tiêu chí | Viettel | VNPT | FPT |
| Tốc độ đường truyền | 300 – 1000 Mbps | 150 – 500 Mbps | 250 – 800 Mbps |
| Độ ổn định tín hiệu | Cao, ít mất kết nối | Trung bình | Khá tốt |
| Thời gian lắp đặt | 24 – 48 giờ | 2 – 3 ngày | Khoảng 2 ngày |
| Giá cước trung bình | Từ 180.000đ/tháng | Từ 220.000đ/tháng | Từ 225.000đ/tháng |
| Phí hòa mạng | 300.000đ | 300.000đ | 300.000đ |
| Hỗ trợ kỹ thuật | 24/7 – Hotline 18008119 (nhánh 5) | Giờ hành chính | Có tổng đài riêng |
| Chương trình khuyến mãi | Nhiều ưu đãi, tặng thiết bị | Ít hơn | Giảm giá theo thời điểm |
Đánh giá chung: So với VNPT và FPT, wifi Viettel phường Tân Bình nổi bật hơn nhờ tốc độ ổn định, thời gian lắp đặt nhanh, giá cước hợp lý và hệ thống hỗ trợ kỹ thuật 24/7 tận tâm, chu đáo.
Khách hàng lắp mạng Viettel phường Tân Bình sẽ được hưởng các quyền lợi sau:
Chính những cam kết rõ ràng và minh bạch này đã giúp Viettel duy trì vị thế nhà mạng hàng đầu Việt Nam trong nhiều năm liền.
Khi lắp mới dịch vụ wifi Viettel, khách hàng cần đóng phí hòa mạng 300.000đ. Bù lại, Viettel sẽ trang bị modem WiFi 6 hai băng tần và nhiều chương trình ưu đãi đi kèm.
Sau khi đăng ký, Viettel sẽ lắp đặt trong vòng 24 giờ làm việc, đảm bảo internet hoạt động ổn định ngay trong ngày.
Có, nếu modem vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp không phù hợp, Viettel sẽ hỗ trợ đổi modem miễn phí.
Có. Viettel cung cấp các gói Business Internet dành riêng cho doanh nghiệp, cửa hàng, quán cà phê và văn phòng với tốc độ cao, độ ổn định tốt và bảo mật cao.
Khi xảy ra sự cố về đường truyền hoặc thiết bị, khách hàng có thể gọi ngay hotline 0866.222.900 hoặc Mr.Cường – Chuyên viên kỹ thuật Viettel CN Hồ Chí Minh để được tiếp nhận và xử lý nhanh chóng.
Hy vọng với những thông tin trên đã giúp bạn nắm rõ các gói Internet Viettel tại phường Tân Bình, TPHCM từ đó chọn được gói cước phù hợp. Để được tư vấn về giá và ưu đãi tốt nhất hoặc đăng ký, lắp đặt nhanh chóng hơn, vui lòng liên hệ hotline 0866.222.900 hoặc truy cập vietteltphochiminh.com.
Khuyến Mãi khác
Xem tất cảTin mới nhất
Xem tất cả