Báo giá chi tiết Lắp mạng Viettel phường Vườn Lài. Liên hệ hotline 0866.222.900 để được tư vấn gói cước và lắp đặt nhanh từ 180K/tháng.
Lắp mạng Viettel phường Vườn Lài giúp kết nối Internet không ổn định, tốc độ chậm hoặc thường xuyên giật lag là vấn đề phổ biến ảnh hưởng trực tiếp đến công việc, học tập và nhu cầu giải trí của bạn.
Dịch vụ lắp đặt wifi Viettel tại phường Vườn Lài (quận 10 cũ) cung cấp giải pháp kết nối tốc độ cao, đường truyền ổn định, đáp ứng nhu cầu sử dụng của hộ gia đình và cá nhân. Khách hàng đăng ký mới còn có thể tiếp cận các chính sách ưu đãi theo từng thời điểm, chi tiết trong bài viết sau!

Dịch vụ wifi Viettel tại phường Vườn Lài cung cấp kết nối Internet tốc độ cao, ổn định, đáp ứng đa nhu cầu sử dụng như làm việc, giải trí trực tuyến. Ngoài ra, công nghệ tiên tiến đảm bảo tín hiệu mạnh, phủ rộng, phù hợp với các hộ gia đình có nhiều thiết bị kết nối.
Ưu điểm của wifi Viettel tại khu vực Vườn Lài là giá thành hợp lý cùng nhiều gói cước linh hoạt giúp khách hàng chọn lựa theo nhu cầu, vừa tiết kiệm chi phí vừa đảm bảo chất lượng dịch vụ.
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 180.000 |
220.000 |
|
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 |
265.000 |
|
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 |
255.000 |
|
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 |
289.000 |
|
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 |
359.000 |
|
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên tại [location] đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
|
Gói cước (băng thông) |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T (300Mbps) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel [location]: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại:
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): |
||||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ | ||
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ | ||
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ | ||
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ | ||
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ | ||
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
– Tất cả các gói cước trên tại đã bao gồm VAT (VNĐ).
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel : 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Khách hàng lần đầu lắp đặt wifi Viettel tại phường Vườn Lài được áp dụng các chương trình khuyến mãi, giúp giảm chi phí ban đầu trong khi vẫn đảm bảo tốc độ và độ ổn định của đường truyền.
Viettel cung cấp thêm thiết bị phát wifi cho khách hàng mới, giúp mở rộng vùng phủ sóng trong nhà và duy trì kết nối ổn định tại nhiều khu vực sử dụng.

Dưới đây là quy trình lắp đặt mạng Viettel tại phường Vườn Lài, được biên tập lại ngắn gọn, rõ ràng:

Sau khi đăng ký, kỹ thuật viên của Viettel sẽ đến tận nơi để lắp đặt wifi tại phường Vườn Lài. Đội ngũ kỹ thuật viên có chuyên môn và kinh nghiệm sẽ đảm bảo quá trình lắp đặt diễn ra thuận lợi, đồng thời hướng dẫn khách hàng cách sử dụng và bảo trì thiết bị cơ bản.
Hướng dẫn hồ sơ/thủ tục yêu cầu khi đăng ký lắp mạng Viettel:
| Tiêu chí | Viettel | FPT | VNPT |
| Độ phủ sóng khu dân cư | ~99% | ~90% | ~85% |
| Tốc độ thực tế | Ổn định, đạt khoảng 95% tốc độ cam kết | Thường đạt 80-90% tốc độ cam kết | Thường đạt 75-85% tốc độ cam kết |
| Tiêu chuẩn thiết bị Modem WiFi | WiFi 6 / Mesh hiện đại | WiFi 6 | WiFi 5 |
| Thời gian kỹ thuật hỗ trợ tại nhà | Có mặt chỉ trong vòng 24 giờ nhận được yêu cầu. | Trong vòng 1-2 ngày | Trong vòng 2-3 ngày |
| Kênh chăm sóc khách hàng | Hỗ trợ 24/7 qua hotline 0866.222.900 | Tổng đài trong giờ hành chính | Tổng đài trong giờ hành chính |
| Ưu đãi chính khi lắp mới | Tặng Modem WiFi 6, có thể kèm camera/đầu thu tùy gói, và ưu đãi cước | Ưu đãi chính là tặng cước sử dụng | Ưu đãi chính là tặng cước sử dụng |
| Phí hòa mạng | 300.000 VNĐ | 300.000 VNĐ | 300.000 VNĐ |
Để việc lắp đặt diễn ra thuận lợi và hạn chế chi phí phát sinh, khách hàng nên kiểm tra trước hạ tầng cáp quang tại địa chỉ sử dụng bằng cách liên hệ tổng đài 0866.222.900 để được khảo sát, tư vấn miễn phí.
Với nhu cầu học tập trực tuyến, xem phim và giải trí cơ bản, các gói Netvt1 hoặc Netvt2 đáp ứng tốt. Trường hợp sử dụng nhiều thiết bị, livestream, kinh doanh online hoặc yêu cầu độ ổn định cao, nên lựa chọn các gói từ Meshvt1 trở lên hoặc gói dành cho doanh nghiệp.
*Lưu ý: Để WiFi hoạt động hiệu quả, modem nên được đặt ở vị trí trung tâm, cao, thoáng, tránh tường dày và khu vực ẩm ướt.
Ngoài ra, Viettel cũng thường xuyên áp dụng các chương trình khuyến mãi theo từng thời điểm, khách hàng có thể cập nhật tại vietteltphochiminh.com hoặc qua tổng đài 0866.222.900. Trong thời gian bảo hành, Viettel hỗ trợ kiểm tra tín hiệu và thay thế thiết bị theo đúng chính sách khi có sự cố.

Khuyến Mãi khác
Xem tất cảTin mới nhất
Xem tất cả