Trung tâm Viettel Thủ Đức bao gồm danh sách các chi nhánh, cửa hàng Viettel khu vực quận Thủ Đức cũ. Từ 01/7/2025, quận Thủ Đức không còn là đơn vị hành chính; địa bàn cũ nay thuộc 4 phường mới của TP. Hồ Chí Minh: Hiệp Bình, Thủ Đức, Tam Bình và Linh Xuân. Bảng tra phường/xã mới: lắp mạng Viettel quận Thủ Đức.
Trung tâm Viettel Thủ Đức
Viettel Thủ Đức xin trân trọng giới thiệu chi tiết về các cửa hàng thuộc Trung tâm Viettel Thủ Đức bao gồm các thông tin như điện thoại, địa chỉ liên hệ Thủ Đức, giờ làm việc. Tại đây bạn có thể tìm được các dịch vụ như:
Cửa hàng Viettel Thủ Đức | Điểm giao dịch Viettel Thủ Đức | Đăng ký sim trả sau Thủ Đức | Lắp mạng Viettel Thủ Đức | Chữ ký số Viettel Thủ Đức | Hoá đơn điện tử Thủ Đức | Lắp tận nơi định vị xe máy – ô tô tại Thủ Đức | Dán tận nhà ePass Thủ Đức
– Địa chỉ: 1186 Kha Vạn Cân, phường Thủ Đức, TP.HCM (trước đây ghi 1188 Kha Vạn Cân, Khu Phố 1, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức)
– Điện thoại:02862840168
Cửa Hàng giao dịch Bình Chiểu
– Địa chỉ: 816 tỉnh lộ 43, Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức
– Điện thoại: 02866551298
Giờ mở cửa tại Thủ Đức: khác nhau giữa các điểm – xem giờ từng điểm trong danh sách theo viettel.vn bên dưới.
Địa chỉ cửa hàng ở trên ghi theo tên phường, quận/huyện trước ngày 01/7/2025; nên gọi số của cửa hàng trước khi đến để kiểm tra địa chỉ và giờ mở cửa. Xem thêm danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM.
Điểm giao dịch Viettel khu vực quận Thủ Đức cũ theo viettel.vn
Theo trang tìm cửa hàng của Viettel (viettel.vn/vx/cua-hang, kiểm tra ngày 21/10/2026), địa bàn quận Thủ Đức cũ hiện có các điểm sau (địa chỉ ghi theo tên phường, xã mới):
Viettel Store: 1150B – 1152 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP.HCM – ĐT 1800 8123 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
Viettel Store: 754 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, TP.HCM – ĐT 0376992260 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
Viettel Store: 715 Kha Vạn Cân, Khu phố 55, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 1800 8123 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
Viettel Store: 136 – 138 – 140 Tô Ngọc Vân, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 1800 8123 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TMDV Viễn Thông Long Vinh vận hành: 154 Quốc Lộ 13, phường Hiệp Bình, TP.HCM – ĐT 0977668868 – mở cửa 8h00–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TM DV VT Đại Thắng Lợi vận hành: 35 Tam Bình, phường Hiệp Bình, TP.HCM – ĐT 0977249249 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH Một thành viên Thương mại dịch vụ Đầu tu kỹ thuật số Hưng Long vận hành: 75 Đường số 2, phường Thủ Đức, TP.HCM – ĐT 0977228228 – mở cửa 8h00–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
Điểm giao dịch Viettel do Công ty Cổ Phần Viễn Thông Và Dịch Vụ Vietconnect vận hành: 1186 Kha Vạn Cân, phường Thủ Đức, TP.HCM – ĐT 02862840168 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–19h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TMDV Viễn Thông Việt An Phát vận hành: 816 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, TP.HCM – ĐT 02866551298 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h30, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Thuyền Quyên vận hành: A17 KTX ĐHQG TP.HCM, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 0976096609 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–17h30, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH DV Viễn thông Vạn Lộc vận hành: 17 Quốc Lộ 1K, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 0979282567 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TM DV Viễn thông Gia Nguyễn vận hành: D4 – KHUB KTX ĐHQG, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 0969177222 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
Thông tin có thể thay đổi; nên gọi trước khi đến, hoặc gọi tổng đài Viettel 1800 8098 (miễn phí).
Ngoài ra, để thuận tiện và chuyển đổi số mà không cần phải tới trực tiếp Trung tâm Viettel Thủ Đức, bạn có thể gọi đến Hotline Thủ Đức để giải đáp thắc mắc hoặc đặt lịch hẹn trước cho dịch vụ. SĐT liên hệ chung cho tất cả dịch vụ Thủ Đức: 02862840168 – 02866551298
Bạn có thể đến trực tiếp cửa hàng Viettel Thủ Đức (có thể gọi Hotline để được tư vấn trước) để được hỗ trợ các dịch vụ sau:
Lắp mạng Viettel Thủ Đức, lắp truyền hình dành cho TV
Lắp Camera Viettel
Đăng ký mới và làm lại sim tại Thủ Đức
Đăng ký trả sau (bắt buộc đến cửa hàng Thủ Đức)
Tư vấn về eSim, các gói dữ liệu di động
Đăng ký ViettelPay chuyển tiền
Thanh toán cước Viettel
1. Bảng giá dịch vụ Lắp mạng Viettel Thủ Đức
Lắp mạng Viettel Thủ Đức tận nơi cho hộ gia đình, nhà trọ, doanh nghiệp: gửi địa chỉ để được kiểm tra hạ tầng trước khi chốt gói. Giá trong bảng đã gồm VAT. Gói cáp quang thường (NETVT, MESHVT): phí hòa mạng 300.000đ nếu đóng cước hàng tháng; trả trước 6 tháng được hỗ trợ 50%; trả trước 12 tháng được hỗ trợ phí hòa mạng và tặng 1 tháng. Gói XGS-PON có phí hòa mạng riêng ghi dưới bảng. Giá áp dụng cho từng địa chỉ được xác nhận sau khi kiểm tra.
1.1. Áp dụng cho hộ gia đình
Gói Cước
Tốc Độ
Giá / Tháng
NETVT1_T
300 Mbps
195.000 đ
NETVT2_T
500 Mbps Up to 1Gbps
240.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps + 01 Mesh WiFi
210.000 đ
MESHVT2_H
500 Mbps ≥ 1Gbps + 02 Home WiFi
245.000 đ
MESHVT3_H
500 Mbps ≥ 1Gbps + 03 Home WiFi
299.000 đ
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng
(300.000đ)
Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng
HỖ TRỢ 50%
Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
HỖ TRỢ
Tặng 1 tháng
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cước
Băng thông
Thiết bị, tính năng
Giá FTTH đơn lẻ
Giga1
1000Mbps
ONT WiFi6
320.000
Giga2
1000Mbps
ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
355.000
Giga3
1000Mbps
ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
390.000
Giga4
1000Mbps
ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
425.000
GigaPro1
1000Mbps
ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1
1000Mbps
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước
Combo TV360 App (GIAITRI)
Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1
340.000
360.000
Giga2
375.000
395.000
Giga3
410.000
430.000
Giga4
445.000
465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên gói
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
350,000đ
PRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
500,000đ
PRO600
600Mbps / 2Mbps
500,000đ
PRO1000
1000Mbps / 10Mbps
700,000đ
MESHPRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
400,000đ
MESHPRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
600,000đ
MESHPRO600
600Mbps / 2Mbps
650,000đ
MESHPRO1000
1000Mbps / 10Mbps
880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500
500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600
600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N
300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus
300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic
500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus
500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic
600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus
600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus
1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
GÓI CƯỚC
Băng thông trong nước (Mbps)
Giá bán (có VAT)
Loại IP
F30D
30Mbps
250.000đ
1 IP tĩnh
F60D
60Mbps
350.000đ
1 IP tĩnh
F90D
90Mbps
440.000đ
1 IP tĩnh
Đặc điểm:
Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói đa phiên F120, F180 cho văn phòng cần nhiều thiết bị, nhiều địa chỉ IP
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI
Gói Cước/Tốc Độ
Giá / tháng
15 PHIÊN
F120 (500Mb)
800,000đ
30 PHIÊN
F180 (500Mb)
1,200,000đ
Gói đa phiên F120 (15 phiên) và F180 (30 phiên) cấp nhiều địa chỉ IP trên cùng một đường truyền FTTH Viettel 500 Mbps, kèm thiết bị 2 băng tần; phù hợp đơn vị cần nhiều máy tính, điện thoại kết nối đồng thời tại cùng một địa điểm.
ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước
Combo TV360 App (GIAITRI)
Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1
340.000
360.000
Giga2
375.000
395.000
Giga3
410.000
430.000
Giga4
445.000
465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòng
Gói Cước/Tốc Độ
Giá / tháng
< 25 phòng
PUB25 (600Mb)
700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
1,000,000đ
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
– Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
– Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
– Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
Đăng ký SIM trả sau mới hoặc chuyển từ trả trước sang trả sau tại Thủ Đức: ưu đãi phút gọi và data khác nhau theo từng gói, xem bảng dưới đây và hỏi nhân viên điều kiện đang áp dụng. Các gói cước SIM trả sau:
Tìm kiếm gói trả sau Viettel
Nhập tên gói, mức cước hoặc ưu đãi để tìm kiếm nhanh. Bảng tự xuống dòng, không vỡ layout và hiển thị đẹp trên điện thoại.
Danh sách gói trả sau Viettel
Hiển thị 15/15 gói
STT
Tên gói cước trả sau
Cước phí trọn gói/tháng
Miễn phí trọn gói (thoại, data, SMS)
1
V120K
120.000 VNĐ
Miễn phí 20 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 45GB data/tháng (1,5GB/ngày)
+ 50 phút gọi ngoại mạng/tháng
2
V160S
160.000 VNĐ
Miễn phí 20 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 180GB data/tháng (6GB/ngày)
+ 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ TV360 BASIC + 60SMS
3
V180S
180.000 VNĐ
Miễn phí 10 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 240GB data/tháng (8GB/ngày)
+ 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ Miễn phí TV360 Basic
4
N200X
200.000 VNĐ
Miễn phí 20 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 180GB data/tháng (6GB/ngày)
+ 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 100SMS nội mạng
+ Miễn phí MCA
5
N250X
250.000 VNĐ
Miễn phí 30 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 150 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 240GB data/tháng (8GB/ngày)
+ 150SMS nội mạng
+ Miễn phí MCA
6
N300X
300.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 300GB data/tháng (10GB/ngày)
+ 200 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 200SMS nội mạng
+ Miễn phí MCA
7
B150T
150.000 VNĐ
Miễn phí 1.000 phút gọi nội mạng/tháng
+ 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 12GB data/tháng
+ 100 SMS nội mạng/tháng
8
B200T
200.000 VNĐ
Miễn phí 30 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 150 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 20GB data/tháng
+ 150 SMS nội mạng/tháng
9
B250T
230.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 200 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 25GB data/tháng
+ 200 SMS ngoại mạng/tháng
10
B300T
300.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 250 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 30GB data/tháng
+ 250 SMS ngoại mạng/tháng
11
B350T
350.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 300 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 35GB data/tháng
+ 300 SMS ngoại mạng/tháng
12
B400T
400.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 350 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 40GB data/tháng
+ 350 SMS ngoại mạng/tháng
13
N500X
500.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 300 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 15GB data/NGÀY
+ 250 SMS ngoại mạng/tháng
14
N1000X
1.000.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 300 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 30GB data/NGÀY
+ 250 SMS ngoại mạng/tháng
15
N2000X
2.000.000 VNĐ
Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
+ 400 phút gọi ngoại mạng/tháng
+ 50GB data/NGÀY
+ 250 SMS ngoại mạng/tháng
Không tìm thấy gói cước phù hợp. Vui lòng thử từ khóa khác.
3. Lắp đặt định vị tại Thủ Đức dành cho xe máy / ô tô, dán ePass thẻ thu phí tự động không dừng
3.1. Định vị xe máy ô tô
Với dịch vụ này, bạn không cần di chuyển xe ra Viettel Thủ Đức mà chỉ cần gọi đến Hotline để được lắp đặt tận nhà, tiết kiệm thời gian và công sức, đặc biệt ở khu vực có khí hậu rất nóng như Thủ Đức vào giữa trưa. Dịch vụ không tính công và miễn phí lắp đặt. Với App Smart Motor Viettel có thể xác định chính xác vị trí xe sau khi sử dụng tại Thủ Đức.
GÓI CƯỚC
GIÁ THIẾT BỊ (VNĐ)
ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIP 12 Tháng
1.380.000
ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIP 24 Tháng
2.323.000
ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIP 36 Tháng
3.000.000
ĐỊNH VỊ Ô TÔ KHÔNG DÂY
2.200.000
ĐỊNH VỊ XE MÁY VIETTEL
1.300.000
COMBO CAMERA NĐ10 + ĐỊNH VỊ Ô TÔ (gói 12 tháng)
4.700.000
CHỐNG TRỘM ĐỊNH VỊ XE MÁY
1.400.000
(Đã bao gồm VAT 8%; giá theo viettelnet.vn, cập nhật 10/2026)
4. Chữ ký số Thủ Đức và Hoá đơn điện tử – Hợp đồng điện tử
Doanh nghiệp đăng ký tại Thủ Đức có thể dùng chữ ký số, hoá đơn điện tử và hợp đồng điện tử Viettel theo bảng giá dưới đây. Từ 01/6/2025 (Nghị định 70/2025/NĐ-CP), hộ kinh doanh có doanh thu từ 1 tỷ đồng/năm trở lên và bán hàng, cung cấp dịch vụ trực tiếp đến người tiêu dùng phải sử dụng hoá đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
4.1. Chữ ký số
Đăng Ký Mới chỉ có Chữ Ký Số Viettel-CA các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:
Dịch vụ Viettel Sinvoice đầu tư toàn bộ phần mềm, Server, lưu trữ.
Khách hàng mua hóa đơn Sinvoice đăng ký thông báo phát hành với thuế là sử dụng được luôn.
Không giới hạn số lượng người dùng.
Không thu phí duy trì hàng năm.
Miễn phí tư vấn thủ tục đăng ký hóa đơn điện tử Viettel với Cơ Quan Thuế
Miễn phí kết nối API phần mềm Kế toán, Erp, Crm
4.3. Hợp đồng điện tử
1. Chính sách dịch vụ giá hợp đồng điện tử Viettel
STT
Tên gói
Số lượng
Thành tiền
Ghi chú
1
Phí khởi tạo
1
981.000
–
2
Phí duy trì
1
981.000
Miễn phí duy trì năm đầu, thu tiền từ năm thứ 2
3
Hợp đồng dùng thử
20
0
Miễn phí 20 hợp đồng dùng thử trong 30 ngày, áp dụng khách hàng mua lần đầu tiên
2. Phí SMS chứng thực
TT
Tên gói
Giá gói
Ghi chú
1
SMS-CHUNGTHUC1
100.000
Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp: – Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP… – Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
2
SMS-CHUNGTHUC2
200.000
Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp: – Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP… – Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
3
SMS-CHUNGTHUC3
500.000
Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp: – Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP… – Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
4
SMS-CHUNGTHUC4
1.000.000
Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp: – Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP… – Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
5
SMS-CHUNGTHUC5
10.000.000
Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp: – Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP… – Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
3. Giá gói hợp đồng điện tử kèm chứng thực trên trục Bộ Công Thương (B2B – 2 doanh nghiệp ký CKS)
Áp dụng từ 20/7/2023 đến khi có thông báo mới
TT
Gói cước
Số lượng / Hợp đồng
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực
Tổng giá chọn gói B2B
1
vCont1
50
8.800
440.000
2
vCont2
100
8.250
825.000
3
vCont3
200
8.030
1.606.000
4
vCont4
500
7.810
3.905.000
5
vCont5
1000
7.700
7.700.000
6
vCont6
2000
7.480
14.960.000
7
vCont7
5000
7.370
36.850.000
8
Từ 10.000 hợp đồng trở lên
–
7.150
7.150 x số lượng hợp đồng gồm chứng thực
4. Giá gói hợp đồng điện tử kèm chứng thực trên trục Bộ Công Thương (B2C – doanh nghiệp ký CKS, cá nhân ký OTP)
Áp dụng từ 20/7/2023 đến khi có thông báo mới
TT
Gói cước
Số lượng hợp đồng
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực
Tổng giá gói B2C
1
vCont1
50
8.800
440.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
2
vCont2
100
8.250
825.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
3
vCont3
200
8.030
1.606.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
4
vCont4
500
7.810
3.905.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
5
vCont5
1000
7.700
7.700.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
6
vCont6
2000
7.480
14.960.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
7
vCont7
5000
7.370
36.850.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
8
Từ 10.000 hợp đồng trở lên
–
7.150
7.150 x số lượng hợp đồng x đơn giá theo từng nhà mạng
Đơn giá SMS ký OTP / tin nhắn
Viettel = 150đ
VNPT, Mobi, Gtel, Reddi = 810đ
Vietnamobile = 1.100đ
iTel = 800đ
5. Giá gói giải pháp hợp đồng điện tử bản sContract
Dự kiến từ 1/9/2023, SMS ký OTP 2 tin nhắn
TT
Gói cước
Số lượng hợp đồng
Giá bán
Giá bán / gói
1
Gói 50 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
50
6.600
330.000
2
Gói 100 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
100
6.050
605.000
3
Gói 200 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
200
5.830
1.166.000
4
Gói 500 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
500
5.610
2.805.000
5
Gói 1.000 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
1.000
5.170
5.170.000
6
Gói 2.000 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
2.000
4.950
9.900.000
7
Gói 5.000 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
5.000
4.400
22.000.000
8
Gói từ 10.000 hợp đồng trở lên Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
≥ 10.000
4.180
Đơn giá x số lượng
Giá gói hợp đồng điện tử sContract (B2B hoặc B2C)
TT
Số lượng hợp đồng
Đơn giá hợp đồng
Thành tiền
Ghi chú
1
100
5.940
594.000
– Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS. – Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP. – Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
2
200
5.940
1.188.000
– Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS. – Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP. – Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
3
500
5.508
2.754.000
– Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS. – Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP. – Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
4
1.000
5.076
5.076.000
– Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS. – Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP. – Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
5
2.000
5.076
10.152.000
– Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS. – Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP. – Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
6
5.000
4.320
21.600.000
– Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS. – Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP. – Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
7
10.000
4.101
41.010.000
– Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS. – Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP. – Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
Ghi chú quan trọng
Chính sách file hợp đồng quy định được upload tối đa 10MB.
Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu upload trên 10MB đến 100MB/1 hợp đồng, vui lòng liên hệ Viettel để được cung cấp dịch vụ.
Bàn giao dịch vụ trong vòng 24 giờ.
Báo giá có hiệu lực trong 30 ngày.
LIÊN HỆ BÁO GIÁ VCONTRACT
Trụ sở: Số 1 Giang Văn Minh, P Kim Mã, Q Ba Đình.
Trụ sở: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Hòa Hưng, TP.HCM
5. Các số tổng đài báo hỏng và sửa chữa tại Thủ Đức
Viettel Thủ Đức cung cấp dịch vụ trực tuyến qua Zalo và Hotline. Khi có bất kỳ sự cố liên quan đến mạng, hỏng cáp quang tại Thủ Đức, bạn có thể gọi vào các Hotline sau để được kỹ thuật viên Thủ Đức đến tận nơi hỗ trợ kịp thời:
Hotline
Chức năng
18001098, 198
Tư vấn mọi thông tin về Viettel Telecom chung toàn quốc như gói cước lắp mạng, gói trả sau, dữ liệu di động,…
18008119
Báo hỏng & Sửa chữa
18008000
Tư vấn cho doanh nghiệp tại Thủ Đức các dịch vụ như Leasedline, Officewan, DMSOne, phần mềm kế toán,…
02862840168 – 02866551298
Tổng đài dành riêng cho Viettel tại Thủ Đức, áp dụng khi đăng ký lắp mạng, tư vấn các dịch vụ viễn thông
Lưu ý: Tổng đài báo hỏng của Trung tâm Viettel Thủ Đức hỗ trợ miễn phí, các tổng đài tư vấn có thể tính phí theo số phút gọi. Để tiết kiệm tối ưu chi phí khách hàng tại Thủ Đức nên nhắn tin vào 02862840168 – 02866551298 để được tư vấn miễn phí thay vì gọi qua SIM.
6. Các gói 4G-5G Viettel Thủ Đức
Bảng dưới đây tóm tắt các gói 4G-5G phổ biến cho khách hàng tại Thủ Đức. Ưu đãi chi tiết, cách hủy và các gói ngày, tháng, trả sau khác có tại trang đăng ký 4G Viettel.
GÓI COMBO VIETTEL DATA 4G VÀ GỌI NỘI MẠNG, NGOẠI MẠNG THEO THÁNG
+ Miễn phí 2GB/ ngày + 20Ph / cuộc nội mạng
+ 50ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok
Đăng ký 4G Viettel gói cước SIM Sinh Viên
Các gói cước 4G Viettel dành cho sim Sinh Viên trường THPT, cao đẳng, đại học trên toàn quốc để đăng ký sử dụng Sinh Viên nên đăng ký gói cước 4G Viettel nào rẻ nhiều Data.
Trong thời đại chuyển đổi số vươn mình của dân tộc, Trung tâm Viettel Thủ Đức cũng không đi ngoài xu hướng bằng các dịch vụ Lắp đặt tận nhà tại Thủ Đức và Tư vấn Online miễn phí qua tổng đài 02862840168 – 02866551298. Từ nay bạn không cần phải đi xa giữa thời tiết nắng nóng ra Cửa hàng Viettel Thủ Đức, gửi xe và ngồi chờ đợi đến lượt. Nếu bạn đang cần các dịch vụ như Lắp mạng và truyền hình TV Thủ Đức, đăng ký gói cước, dán ePass, định vị xe máy Thủ Đức, mua sim trả sau,… chỉ cần gọi Hotline hoặc nhắn tin qua Zalo để được phục vụ tận nơi.