Trung tâm Viettel

Trung tâm Viettel Thủ Đức: Cửa hàng, chi nhánh, địa chỉ, SĐT

Viettel Tp Hồ Chí Minh Viettel Tp Hồ Chí Minh Cập nhật: 639 lượt xem 7 phút đọc

Trung tâm Viettel Thủ Đức bao gồm danh sách các chi nhánh, cửa hàng Viettel khu vực quận Thủ Đức cũ. Từ 01/7/2025, quận Thủ Đức không còn là đơn vị hành chính; địa bàn cũ nay thuộc 4 phường mới của TP. Hồ Chí Minh: Hiệp Bình, Thủ Đức, Tam Bình và Linh Xuân. Bảng tra phường/xã mới: lắp mạng Viettel quận Thủ Đức.

Trung tâm Viettel Thủ Đức
Trung tâm Viettel Thủ Đức

Viettel Thủ Đức xin trân trọng giới thiệu chi tiết về các cửa hàng thuộc Trung tâm Viettel Thủ Đức bao gồm các thông tin như điện thoại, địa chỉ liên hệ Thủ Đức, giờ làm việc. Tại đây bạn có thể tìm được các dịch vụ như:

Cửa hàng Viettel Thủ Đức | Điểm giao dịch Viettel Thủ Đức | Đăng ký sim trả sau Thủ Đức | Lắp mạng Viettel Thủ Đức | Chữ ký số Viettel Thủ Đức |  Hoá đơn điện tử Thủ Đức | Lắp tận nơi định vị xe máy – ô tô tại Thủ Đức | Dán tận nhà ePass Thủ Đức

Danh sách chi tiết cửa hàng, trung tâm Viettel Thủ Đức

Cửa Hàng giao dịch Kha Vạn Cân
–  Địa chỉ: 1186 Kha Vạn Cân, phường Thủ Đức, TP.HCM (trước đây ghi 1188 Kha Vạn Cân, Khu Phố 1, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức)
–  Điện thoại: 02862840168
Cửa Hàng giao dịch Bình Chiểu
–  Địa chỉ: 816 tỉnh lộ 43, Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức
–  Điện thoại: 02866551298

Giờ mở cửa tại Thủ Đức: khác nhau giữa các điểm – xem giờ từng điểm trong danh sách theo viettel.vn bên dưới.

Địa chỉ cửa hàng ở trên ghi theo tên phường, quận/huyện trước ngày 01/7/2025; nên gọi số của cửa hàng trước khi đến để kiểm tra địa chỉ và giờ mở cửa. Xem thêm danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM.

Điểm giao dịch Viettel khu vực quận Thủ Đức cũ theo viettel.vn

Theo trang tìm cửa hàng của Viettel (viettel.vn/vx/cua-hang, kiểm tra ngày 21/10/2026), địa bàn quận Thủ Đức cũ hiện có các điểm sau (địa chỉ ghi theo tên phường, xã mới):

  • Viettel Store: 1150B – 1152 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP.HCM – ĐT 1800 8123 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
  • Viettel Store: 754 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, TP.HCM – ĐT 0376992260 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
  • Viettel Store: 715 Kha Vạn Cân, Khu phố 55, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 1800 8123 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
  • Viettel Store: 136 – 138 – 140 Tô Ngọc Vân, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 1800 8123 – mở cửa 8h00–20h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TMDV Viễn Thông Long Vinh vận hành: 154 Quốc Lộ 13, phường Hiệp Bình, TP.HCM – ĐT 0977668868 – mở cửa 8h00–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TM DV VT Đại Thắng Lợi vận hành: 35 Tam Bình, phường Hiệp Bình, TP.HCM – ĐT 0977249249 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH Một thành viên Thương mại dịch vụ Đầu tu kỹ thuật số Hưng Long vận hành: 75 Đường số 2, phường Thủ Đức, TP.HCM – ĐT 0977228228 – mở cửa 8h00–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty Cổ Phần Viễn Thông Và Dịch Vụ Vietconnect vận hành: 1186 Kha Vạn Cân, phường Thủ Đức, TP.HCM – ĐT 02862840168 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–19h00, thứ Hai đến Chủ nhật.
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TMDV Viễn Thông Việt An Phát vận hành: 816 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, TP.HCM – ĐT 02866551298 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h30, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Thuyền Quyên vận hành: A17 KTX ĐHQG TP.HCM, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 0976096609 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–17h30, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH DV Viễn thông Vạn Lộc vận hành: 17 Quốc Lộ 1K, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 0979282567 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).
  • Điểm giao dịch Viettel do Công ty TNHH TM DV Viễn thông Gia Nguyễn vận hành: D4 – KHUB KTX ĐHQG, phường Linh Xuân, TP.HCM – ĐT 0969177222 – mở cửa 8h00–12h00 và 13h30–18h00, thứ Hai đến thứ Bảy (Chủ nhật nghỉ).

Thông tin có thể thay đổi; nên gọi trước khi đến, hoặc gọi tổng đài Viettel 1800 8098 (miễn phí).

Ngoài ra, để thuận tiện và chuyển đổi số mà không cần phải tới trực tiếp Trung tâm Viettel Thủ Đức, bạn có thể gọi đến Hotline Thủ Đức để giải đáp thắc mắc hoặc đặt lịch hẹn trước cho dịch vụ. SĐT liên hệ chung cho tất cả dịch vụ Thủ Đức: 02862840168 – 02866551298

Bạn có thể đến trực tiếp cửa hàng Viettel Thủ Đức (có thể gọi Hotline để được tư vấn trước) để được hỗ trợ các dịch vụ sau:

  • Lắp mạng Viettel Thủ Đức, lắp truyền hình dành cho TV
  • Lắp Camera Viettel
  • Đăng ký mới và làm lại sim tại Thủ Đức
  • Đăng ký trả sau (bắt buộc đến cửa hàng Thủ Đức)
  • Tư vấn về eSim, các gói dữ liệu di động
  • Đăng ký ViettelPay chuyển tiền
  • Thanh toán cước Viettel

1. Bảng giá dịch vụ Lắp mạng Viettel Thủ Đức

Lắp mạng Viettel Thủ Đức tận nơi cho hộ gia đình, nhà trọ, doanh nghiệp: gửi địa chỉ để được kiểm tra hạ tầng trước khi chốt gói. Giá trong bảng đã gồm VAT. Gói cáp quang thường (NETVT, MESHVT): phí hòa mạng 300.000đ nếu đóng cước hàng tháng; trả trước 6 tháng được hỗ trợ 50%; trả trước 12 tháng được hỗ trợ phí hòa mạng và tặng 1 tháng. Gói XGS-PON có phí hòa mạng riêng ghi dưới bảng. Giá áp dụng cho từng địa chỉ được xác nhận sau khi kiểm tra.

1.1. Áp dụng cho hộ gia đình

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
NETVT1_T 300 Mbps 195.000 đ
NETVT2_T 500 Mbps Up to 1Gbps 240.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps + 01 Mesh WiFi 210.000 đ
MESHVT2_H 500 Mbps ≥ 1Gbps + 02 Home WiFi 245.000 đ
MESHVT3_H 500 Mbps ≥ 1Gbps + 03 Home WiFi 299.000 đ

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Combo TV360 App (GIAITRI) Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1 340.000 360.000
Giga2 375.000 395.000
Giga3 410.000 430.000
Giga4 445.000 465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

1.2. Áp dụng cho doanh nghiệp

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):

Tên gói Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 350,000đ
PRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 500,000đ
PRO600 600Mbps / 2Mbps 500,000đ
PRO1000 1000Mbps / 10Mbps 700,000đ
MESHPRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 400,000đ
MESHPRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 600,000đ
MESHPRO600 600Mbps / 2Mbps 650,000đ
MESHPRO1000 1000Mbps / 10Mbps 880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200 200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N 300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus 300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic 500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus 500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic 600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus 600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus 1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ

CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚC Băng thông trong nước (Mbps) Giá bán (có VAT) Loại IP
F30D 30Mbps 250.000đ 1 IP tĩnh
F60D 60Mbps 350.000đ 1 IP tĩnh
F90D 90Mbps 440.000đ 1 IP tĩnh

Đặc điểm:

  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế

Gói đa phiên F120, F180 cho văn phòng cần nhiều thiết bị, nhiều địa chỉ IP

SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI Gói Cước/Tốc Độ Giá / tháng
15 PHIÊN F120 (500Mb) 800,000đ
30 PHIÊN F180 (500Mb) 1,200,000đ
Gói đa phiên F120 (15 phiên) và F180 (30 phiên) cấp nhiều địa chỉ IP trên cùng một đường truyền FTTH Viettel 500 Mbps, kèm thiết bị 2 băng tần; phù hợp đơn vị cần nhiều máy tính, điện thoại kết nối đồng thời tại cùng một địa điểm.

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Combo TV360 App (GIAITRI) Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1 340.000 360.000
Giga2 375.000 395.000
Giga3 410.000 430.000
Giga4 445.000 465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel

Quy mô phòng Gói Cước/Tốc Độ Giá / tháng
< 25 phòng PUB25 (600Mb) 700,000đ
25 -> 50 phòng (*) PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) 1,000,000đ
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
– Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
– Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
– Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:

  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng Tặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng Tặng 2 tháng

Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?

Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)

Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6

✅ Tốc độ ⭐ Cam kết tốc độ băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng
✅ Hotline / Zalo ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777
✅ Hỗ trợ kỹ thuật ⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát

DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL: XEM >> Gói cước data M2M

TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)

2. Đăng ký SIM trả sau

Đăng ký SIM trả sau mới hoặc chuyển từ trả trước sang trả sau tại Thủ Đức: ưu đãi phút gọi và data khác nhau theo từng gói, xem bảng dưới đây và hỏi nhân viên điều kiện đang áp dụng. Các gói cước SIM trả sau:

Tìm kiếm gói trả sau Viettel

Nhập tên gói, mức cước hoặc ưu đãi để tìm kiếm nhanh. Bảng tự xuống dòng, không vỡ layout và hiển thị đẹp trên điện thoại.

Danh sách gói trả sau Viettel
Hiển thị 15/15 gói
STT Tên gói cước trả sau Cước phí trọn gói/tháng Miễn phí trọn gói
(thoại, data, SMS)
1 V120K 120.000 VNĐ
  • Miễn phí 20 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 45GB data/tháng (1,5GB/ngày)
  • + 50 phút gọi ngoại mạng/tháng
2 V160S 160.000 VNĐ
  • Miễn phí 20 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 180GB data/tháng (6GB/ngày)
  • + 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + TV360 BASIC + 60SMS
3 V180S 180.000 VNĐ
  • Miễn phí 10 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 240GB data/tháng (8GB/ngày)
  • + 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + Miễn phí TV360 Basic
4 N200X 200.000 VNĐ
  • Miễn phí 20 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 180GB data/tháng (6GB/ngày)
  • + 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 100SMS nội mạng
  • + Miễn phí MCA
5 N250X 250.000 VNĐ
  • Miễn phí 30 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 150 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 240GB data/tháng (8GB/ngày)
  • + 150SMS nội mạng
  • + Miễn phí MCA
6 N300X 300.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 300GB data/tháng (10GB/ngày)
  • + 200 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 200SMS nội mạng
  • + Miễn phí MCA
7 B150T 150.000 VNĐ
  • Miễn phí 1.000 phút gọi nội mạng/tháng
  • + 100 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 12GB data/tháng
  • + 100 SMS nội mạng/tháng
8 B200T 200.000 VNĐ
  • Miễn phí 30 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 150 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 20GB data/tháng
  • + 150 SMS nội mạng/tháng
9 B250T 230.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 200 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 25GB data/tháng
  • + 200 SMS ngoại mạng/tháng
10 B300T 300.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 250 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 30GB data/tháng
  • + 250 SMS ngoại mạng/tháng
11 B350T 350.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 300 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 35GB data/tháng
  • + 300 SMS ngoại mạng/tháng
12 B400T 400.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 350 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 40GB data/tháng
  • + 350 SMS ngoại mạng/tháng
13 N500X 500.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 300 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 15GB data/NGÀY
  • + 250 SMS ngoại mạng/tháng
14 N1000X 1.000.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 300 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 30GB data/NGÀY
  • + 250 SMS ngoại mạng/tháng
15 N2000X 2.000.000 VNĐ
  • Miễn phí 60 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng
  • + 400 phút gọi ngoại mạng/tháng
  • + 50GB data/NGÀY
  • + 250 SMS ngoại mạng/tháng

3. Lắp đặt định vị tại Thủ Đức dành cho xe máy / ô tô, dán ePass thẻ thu phí tự động không dừng

3.1. Định vị xe máy ô tô

Với dịch vụ này, bạn không cần di chuyển xe ra Viettel Thủ Đức mà chỉ cần gọi đến Hotline để được lắp đặt tận nhà, tiết kiệm thời gian và công sức, đặc biệt ở khu vực có khí hậu rất nóng như Thủ Đức vào giữa trưa. Dịch vụ không tính công và miễn phí lắp đặt. Với App Smart Motor Viettel có thể xác định chính xác vị trí xe sau khi sử dụng tại Thủ Đức.

GÓI CƯỚC GIÁ THIẾT BỊ (VNĐ)
ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIP 12 Tháng 1.380.000
ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIP 24 Tháng 2.323.000
ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIP 36 Tháng 3.000.000
ĐỊNH VỊ Ô TÔ KHÔNG DÂY 2.200.000
ĐỊNH VỊ XE MÁY VIETTEL 1.300.000
COMBO CAMERA NĐ10 + ĐỊNH VỊ Ô TÔ (gói 12 tháng) 4.700.000
CHỐNG TRỘM ĐỊNH VỊ XE MÁY 1.400.000

(Đã bao gồm VAT 8%; giá theo viettelnet.vn, cập nhật 10/2026)

> > TƯ VẤN LẮP ĐẶT: 0963.14.5353 (Zalo) – 0902.889.777 hoặc 0866.222.900 – 0979.288.617 (ZALO-WHATSAPP-TELE)

Email: cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com

3.2. Thẻ thu phí tự động không dừng Thủ Đức

Tại Thủ Đức, bạn có thể đăng ký dán thẻ thu phí tự động không dừng tận nhà, tận địa chỉ xe bạn ở Thủ Đức đồng giá 120.000 VNĐ/lượt.

dán ePass tận nhà
dán ePass tận nhà

4. Chữ ký số Thủ Đức và Hoá đơn điện tử – Hợp đồng điện tử

Doanh nghiệp đăng ký tại Thủ Đức có thể dùng chữ ký số, hoá đơn điện tử và hợp đồng điện tử Viettel theo bảng giá dưới đây. Từ 01/6/2025 (Nghị định 70/2025/NĐ-CP), hộ kinh doanh có doanh thu từ 1 tỷ đồng/năm trở lên và bán hàng, cung cấp dịch vụ trực tiếp đến người tiêu dùng phải sử dụng hoá đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.

4.1. Chữ ký số

Đăng Ký Mới chỉ có Chữ Ký Số Viettel-CA các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:

Gói Cước 1 Năm 2 Năm 3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.826.000 2.741.000 3.109.000
Giá Khuyến Mãi 1.490.000 1.890.000 2.290.000

TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 – 0902.889.777 (Mr.Cường)

Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com

Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật Viettel- CA toàn Quốc: 1800.8000

Đăng Ký Combo chữ ký số & hóa đơn điện tử Viettel các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau: (giá trị tính:VNĐ)

Gói Cước Combo 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM
Tổng giá bán
(Xuất VAT)
1.826.000 2.741.000 3.109.000
Khuyến mãi (236.000) (651.000) (919.000)
Giá thanh toán 1.590.000 2.090.000 2.290.000
Tặng HDDT 100 200 300

Đăng Ký Combo chữ ký số và BHXH Viettel các gói: 18 tháng, 33 tháng, 48 tháng như sau: (giá trị tính:VNĐ)

Gói cước 18 Tháng 33 Tháng 48 Tháng
Tổng giá bán (Xuất VAT) 1.870.000 2.730.000 3.110.000
Tặng phần mềm BHXH trị giá -499.000 -899.000 (-1.199.000)
Khuyến mãi 136.000 550.000 620.000
Giá thanh toán 1.690.000 2.190.000 2.490.000

Đăng ký gia hạn chữ ký số Viettel-CA các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau: (giá trị tính:VNĐ)

Gói Cước 1 Năm 2 Năm 3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(Bao gồm VAT)
1.276.000 2.191.000 2.909.000
Giá Thanh Toán 990.000 1.390.000 1.890.000

Giá Đăng Ký Mới Chữ Ký Số Cá Nhân Viettel-CA các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:

Gói Cước 1 Năm 2 Năm 3 Năm
Giá xuất hóa đơn (bao gồm VAT) 1.045.000 1.391.500 1.573.000
Giá thanh toán 945.000 1.190.000 1.390.000

Tham khảo giá chữ ký số cá nhân nội bộ MySign Viettel

Thời gian sử dụng Giá bán Đơn giá/tháng
1 Tháng 40,000 40,000
3 Tháng 125,000 41,667
6 Tháng 240,000 40,000
1 Năm 360,000 30,000
2 Năm 650,000 27,083
3 Năm 900,000 25,000

Chữ ký số Mysign Viettel-CA cho cá nhân trong tổ chức doanh nghiệp không giới hạn số lượt ký – Theo tháng/năm

Tổng đài liên hệ đăng ký CKS VIETTEL-CA : 0963.14.53.53 (Mr Cường) hoặc 0866.222.900

Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com

Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật VIETTEL – CA toàn quốc: 1800.8000

Giá Đăng Ký Gia Hạn Chữ Ký Số Viettel-CA cho cá nhân các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:

Gói cước 1 Năm 2 Năm 3 Năm
Phí gia hạn (bao gồm VAT) 495.000 841.500 1.188.000

4.2. Hoá đơn điện tử

Bảng giá Dịch Vụ Hóa Đơn Điện Tử Viettel:

số lượng HĐ Đơn giá/HĐ
(trước VAT)
Giá bán trọn gói
(chưa VAT)
360 1.300 đ 390.000 đ
600 1.060 đ 530.000 đ
1.200 830 đ 830.000 đ
2.400 625 đ 1.250.000 đ
3.600 587 đ 1.760.000 đ
6.000 534 đ 2.670.000 đ
8.400 507 đ 3.550.000 đ
12.000 442 đ 4.420.000 đ
>10.000

= SL hiện hành + SL bổ sung

 

377 – dưới 442

 

Giá bán = đơn giá x số lượng
(Chưa bao gồm VAT)

Hotline đăng ký hóa đơn điện tử Viettel : 0963.14.53.53 – 0866.222.900 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

LƯU Ý:

  • Dịch vụ Viettel Sinvoice đầu tư toàn bộ phần mềm, Server, lưu trữ.
  • Khách hàng mua hóa đơn Sinvoice đăng ký thông báo phát hành với thuế là sử dụng được luôn.
  • Không giới hạn số lượng người dùng.
  • Không thu phí duy trì hàng năm.
  • Miễn phí tư vấn thủ tục đăng ký hóa đơn điện tử Viettel với Cơ Quan Thuế
  • Miễn phí kết nối API phần mềm Kế toán, Erp, Crm

4.3. Hợp đồng điện tử

1. Chính sách dịch vụ giá hợp đồng điện tử Viettel

STT Tên gói Số lượng Thành tiền Ghi chú
1 Phí khởi tạo 1 981.000 –
2 Phí duy trì 1 981.000 Miễn phí duy trì năm đầu, thu tiền từ năm thứ 2
3 Hợp đồng dùng thử 20 0 Miễn phí 20 hợp đồng dùng thử trong 30 ngày, áp dụng khách hàng mua lần đầu tiên

2. Phí SMS chứng thực

TT Tên gói Giá gói Ghi chú
1 SMS-CHUNGTHUC1 100.000 Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
– Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP…
– Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
2 SMS-CHUNGTHUC2 200.000 Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
– Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP…
– Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
3 SMS-CHUNGTHUC3 500.000 Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
– Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP…
– Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
4 SMS-CHUNGTHUC4 1.000.000 Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
– Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP…
– Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
5 SMS-CHUNGTHUC5 10.000.000 Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
– Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP…
– Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.

3. Giá gói hợp đồng điện tử kèm chứng thực trên trục Bộ Công Thương (B2B – 2 doanh nghiệp ký CKS)

Áp dụng từ 20/7/2023 đến khi có thông báo mới
TT Gói cước Số lượng / Hợp đồng Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực Tổng giá chọn gói B2B
1 vCont1 50 8.800 440.000
2 vCont2 100 8.250 825.000
3 vCont3 200 8.030 1.606.000
4 vCont4 500 7.810 3.905.000
5 vCont5 1000 7.700 7.700.000
6 vCont6 2000 7.480 14.960.000
7 vCont7 5000 7.370 36.850.000
8 Từ 10.000 hợp đồng trở lên – 7.150 7.150 x số lượng hợp đồng gồm chứng thực

4. Giá gói hợp đồng điện tử kèm chứng thực trên trục Bộ Công Thương (B2C – doanh nghiệp ký CKS, cá nhân ký OTP)

Áp dụng từ 20/7/2023 đến khi có thông báo mới
TT Gói cước Số lượng hợp đồng Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực Tổng giá gói B2C
1 vCont1 50 8.800 440.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
2 vCont2 100 8.250 825.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
3 vCont3 200 8.030 1.606.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
4 vCont4 500 7.810 3.905.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
5 vCont5 1000 7.700 7.700.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
6 vCont6 2000 7.480 14.960.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
7 vCont7 5000 7.370 36.850.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
8 Từ 10.000 hợp đồng trở lên – 7.150 7.150 x số lượng hợp đồng x đơn giá theo từng nhà mạng

Đơn giá SMS ký OTP / tin nhắn

Viettel = 150đ

VNPT, Mobi, Gtel, Reddi = 810đ

Vietnamobile = 1.100đ

iTel = 800đ

5. Giá gói giải pháp hợp đồng điện tử bản sContract

Dự kiến từ 1/9/2023, SMS ký OTP 2 tin nhắn
TT Gói cước Số lượng hợp đồng Giá bán Giá bán / gói
1 Gói 50 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
50 6.600 330.000
2 Gói 100 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
100 6.050 605.000
3 Gói 200 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
200 5.830 1.166.000
4 Gói 500 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
500 5.610 2.805.000
5 Gói 1.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
1.000 5.170 5.170.000
6 Gói 2.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
2.000 4.950 9.900.000
7 Gói 5.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
5.000 4.400 22.000.000
8 Gói từ 10.000 hợp đồng trở lên
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
≥ 10.000 4.180 Đơn giá x số lượng

Giá gói hợp đồng điện tử sContract (B2B hoặc B2C)

TT Số lượng hợp đồng Đơn giá hợp đồng Thành tiền Ghi chú
1 100 5.940 594.000 – Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
– Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
– Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
2 200 5.940 1.188.000 – Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
– Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
– Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
3 500 5.508 2.754.000 – Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
– Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
– Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
4 1.000 5.076 5.076.000 – Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
– Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
– Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
5 2.000 5.076 10.152.000 – Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
– Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
– Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
6 5.000 4.320 21.600.000 – Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
– Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
– Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
7 10.000 4.101 41.010.000 – Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
– Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
– Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.

Ghi chú quan trọng

Chính sách file hợp đồng quy định được upload tối đa 10MB.

Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu upload trên 10MB đến 100MB/1 hợp đồng, vui lòng liên hệ Viettel để được cung cấp dịch vụ.

Bàn giao dịch vụ trong vòng 24 giờ.

Báo giá có hiệu lực trong 30 ngày.

LIÊN HỆ BÁO GIÁ VCONTRACT

Trụ sở: Số 1 Giang Văn Minh, P Kim Mã, Q Ba Đình.

Trụ sở: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Hòa Hưng, TP.HCM

Hotline: 0979 288 617 – 0902.889.777

5. Các số tổng đài báo hỏng và sửa chữa tại Thủ Đức

Viettel Thủ Đức cung cấp dịch vụ trực tuyến qua Zalo và Hotline. Khi có bất kỳ sự cố liên quan đến mạng, hỏng cáp quang tại Thủ Đức, bạn có thể gọi vào các Hotline sau để được kỹ thuật viên Thủ Đức đến tận nơi hỗ trợ kịp thời:

Hotline Chức năng
18001098, 198 Tư vấn mọi thông tin về Viettel Telecom chung toàn quốc như gói cước lắp mạng, gói trả sau, dữ liệu di động,…
18008119 Báo hỏng & Sửa chữa
18008000 Tư vấn cho doanh nghiệp tại Thủ Đức các dịch vụ như Leasedline, Officewan, DMSOne, phần mềm kế toán,…
02862840168 – 02866551298 Tổng đài dành riêng cho Viettel tại Thủ Đức, áp dụng khi đăng ký lắp mạng, tư vấn các dịch vụ viễn thông

Lưu ý: Tổng đài báo hỏng của Trung tâm Viettel Thủ Đức hỗ trợ miễn phí, các tổng đài tư vấn có thể tính phí theo số phút gọi. Để tiết kiệm tối ưu chi phí khách hàng tại Thủ Đức nên nhắn tin vào 02862840168 – 02866551298 để được tư vấn miễn phí thay vì gọi qua SIM.

6. Các gói 4G-5G Viettel Thủ Đức

Bảng dưới đây tóm tắt các gói 4G-5G phổ biến cho khách hàng tại Thủ Đức. Ưu đãi chi tiết, cách hủy và các gói ngày, tháng, trả sau khác có tại trang đăng ký 4G Viettel.

GÓI COMBO VIETTEL DATA 4G VÀ GỌI NỘI MẠNG, NGOẠI MẠNG THEO THÁNG

gói Phí Gói
Bấm Đăng Ký Nhanh
Chính sách
V90C 90.000
Đăng ký
1GB/ngày
1000 phút nội mạng.
20 phút ngoại mạng
V200C 200.000
Đăng ký
4GB/ngày
Miễn phí nội mạng
100 phút ngoại mạng
V90B 90.000
Đăng ký
1GB/ngày
miễn phí nội mạng < 10 phút.
20 phút ngoại mạng
V120B 120.000
Đăng ký
1.5GB/ngày
Miễn phí nội mạng
50 phút ngoại mạng
V150B 150.000
Đăng ký
2GB/ngày
Miễn phí nội mạng
80 phút ngoại mạng
V160B 160.000 Gói đã ngừng bán 4GB/ngày
Miễn phí nội mạng
100 phút ngoại mạng
V180B 180.000
Đăng ký
6GB/ngày
Miễn phí nội mạng
100 phút ngoại mạng
V200B 200.000
Đăng ký
8GB/ngày
Miễn phí nội mạng
100 phút ngoại mạng

Đăng ký 4G Viettel gói cước 70k 1 tháng

GÓI 70K VIETTEL ĐĂNG KÝ
ST70
30GB. 1GB /ngày
Đăng ký
ST70K
15GB. Có 500MB / ngày
Gói đã ngừng bán
SD70
30GB. Mỗi ngày 1GB
Đăng ký
F70
3GB.
Miễn phí nội mạng,
20 phút ngoại mạng
Đăng ký
MIMAX70
3GB. Miễn phí tốc độ thường
Gói đã ngừng bán
7N
35GB / 7 ngày.
Miễn phí nội mạng.
35 phút ngoại mạng
Gói đã ngừng bán

Đăng ký gói cước 90k của Viettel 1 tháng

Gói cước Ưu đãi Đăng ký
ST90K 30GB (1GB /ngày)
Đăng ký
SD90 45GB (1.5GB /ngày)
Đăng ký
V90C 30GB (1GB /ngày).
1000 phút nội mạng.
20 Phút ngoại mạng
Đăng ký
V90B 30GB (1GB /ngày).
miễn phí nội mạng cuộc gọi dưới 10 phút.
20 Phút ngoại mạng
Đăng ký
MXH100 30GB
KHÔNG GIỚI HẠN TIKTOK, YOUTUBE, FACEBOOK
Đăng ký

Đăng ký 4G mạng Viettel gói cước 120k 1 tháng

Gói cước Ưu đãi Đăng ký
ST120K 2GB /ngày + 25GB lưu trữ Lifebox + Miễn phí xem phim trên TV360
Đăng ký
SD120 90GB. 3GB /ngày + TV360
Đăng ký
V120B 1.5GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng
Đăng ký
MXH120 1GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 30p ngoại mạng. Free Youtube, FB, TikTok, Messenger
Đăng ký
ST120 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao ngừng truy cập Gói đã ngừng bán
ST120U 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao miễn phí truy cập tốc độ 512Kbps
Đăng ký
EST120 28GB / 28 ngày. Miễn phí data xem và chơi game Liên Quân Mobile
Đăng ký
V120X 30GB + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng
Đăng ký
F120 7GB tốc độ cao.
Đăng ký

Đăng ký 4G Viettel gói cước 150k 1 tháng

Gói cước BẤM ĐĂNG ký
ST150K
3GB /ngày + 25GB lifebox + Miễn phí TV360
Đăng ký
SD150
120GB. Mỗi ngày có 4GB
Đăng ký
V150B
2GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 80 phút ngoại mạng
Đăng ký

Đăng ký 4G Viettel gói cước data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger

GÓI CƯỚC 4G
Phí gói Bấm đăng ký ngay Chi tiết
MXH100 100.000 đ (30 ngày)
Đăng ký
+ Miễn phí 1GB/ ngày
+ MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger
MXH120 120.000 đ (30 ngày)
Đăng ký
+ Miễn phí 1GB/ ngày
+ 10Ph / cuộc nội mạng
+ 30ph ngoại mạng
+ MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger
MXH150 150.000 đ (30 ngày)
Đăng ký
+ Miễn phí 1,5GB/ ngày
+ 10Ph / cuộc nội mạng
+ 50ph ngoại mạng
+ MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger
V90C 90.000 đ (30 ngày)
Đăng ký
+ Miễn phí 1GB/ ngày
+ 1000Ph nội mạng
+ 20ph ngoại mạng
+ MP data truy cập Tiktok
V120C 120.000 đ (30 ngày)
Đăng ký
+ Miễn phí 2GB/ ngày
+ 20Ph / cuộc nội mạng
+ 50ph ngoại mạng
+ MP data truy cập Tiktok

Đăng ký 4G Viettel gói cước SIM Sinh Viên

Các gói cước 4G Viettel dành cho sim Sinh Viên trường THPT, cao đẳng, đại học trên toàn quốc để đăng ký sử dụng Sinh Viên nên đăng ký gói cước 4G Viettel nào rẻ nhiều Data.

Gói cước Đăng ký nhanh
MIMAXSV
50.000đ
3GB – Miễn phí tốc độ thường
Đăng ký
Hoặc soạn
MIMAXSV TUE gửi 290
TRE60
60.000đ
60GB – 2GB /ngày
Miễn phí DATA Tik Tok
Đăng ký
Hoặc soạn
TRE60 TUE gửi 290
TRE90
90.000đ
120GB – 4GB /ngày
Miễn phí DATA Tik Tok
Đăng ký
Hoặc soạn
TRE90 TUE gửi 290
TRE90X
90.000đ
3GB /ngày
Miễn phí DATA Tik Tok
Miễn phí nội mạng, 20 phút ngoại mạng
Đăng ký
Hoặc soạn
TRE90X TUE gửi 290

Kết luận về Trung tâm Viettel Thủ Đức

Trong thời đại chuyển đổi số vươn mình của dân tộc, Trung tâm Viettel Thủ Đức cũng không đi ngoài xu hướng bằng các dịch vụ Lắp đặt tận nhà tại Thủ Đức và Tư vấn Online miễn phí qua tổng đài 02862840168 – 02866551298. Từ nay bạn không cần phải đi xa giữa thời tiết nắng nóng ra Cửa hàng Viettel Thủ Đức, gửi xe và ngồi chờ đợi đến lượt. Nếu bạn đang cần các dịch vụ như Lắp mạng và truyền hình TV Thủ Đức, đăng ký gói cước, dán ePass, định vị xe máy Thủ Đức, mua sim trả sau,… chỉ cần gọi Hotline hoặc nhắn tin qua Zalo để được phục vụ tận nơi.

Lắp mạng tận nơi khu vực Thủ Đức cũ: gọi hoặc nhắn Zalo 0963.14.53.53; danh sách phường/xã mới và bảng giá xem lắp mạng Viettel quận Thủ Đức; các dịch vụ khác có trên trang chủ Viettel TP. Hồ Chí Minh.

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh
Chat Zalo với Viettel TP.HCM

0866.222.900