Lắp mạng cáp quang Viettel là dịch vụ cung cấp internet đường truyền tốc độ cao, ổn định, phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau như gia đình, hội trường, công ty, quán cafe,… Đây là dịch vụ trực thuộc Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel là Tập đoàn đi đầu trong lĩnh vực phân phối dịch vụ internet cáp quang hiện nay.
Theo chính sách mới, khách hàng đăng ký lắp mạng sẽ được tặng:
Miễn phí 100% phí lắp đặt tận nơi không phụ thuộc vào địa hình phức tạp như chung cư cao tầng, nhà cao tầng, vùng xâu vùng xa,…
Tặng modem Wifi 2 băng tầng với tốc độ cực mạnh
Khi quý khách đóng cước từ 6 tháng trở lên sẽ tặng thêm tháng sử dụng
Đăng ký internet Viettel – Lắp mạng cáp quang Viettel
Mức giá của Viettel chỉ từ 189.000 VNĐ/tháng (trung bình khoảng 5.000 VNĐ/ngày), tốc độ cáp quang lên đến 300 Mbps, tốc độ Download và Upload cực cao. Ngoài ra, đối với khách hàng đăng ký lắp cho công ty, doanh nghiệp sẽ được tặng thêm IP tĩnh để xây dựng Website.
Lắp đặt miễn phí tận nơi trong khu vực TP. HCM, Bình Dương và các tỉnh lân cận trong vòng 4 tiếng – Các tỉnh thành khác sẽ điều phối chuyên viên Trung tâm Viettel gần nhất lắp tận nơi – Không cần phải thanh toán hay cọc cho đến khi lắp xong – Sửa chữa 24/7 khi có sự cố tận nơi
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ lắp mạng cáp quang Viettel
Tốc độ mạng nhanh và ổn định, vùng phủ sóng của Viettel được đánh giá là bao quát toàn bộ đất nước Việt Nam kể cả vùng xâu vùng xa, miền núi và hải đảo đều đảm bảo tốc độ tối ưu
Khả năng Download / Upload lớn lên tới 1 GB / giây có khả năng tải về File dung lượng lớn với thời gian nhanh. Ví dụ bạn muốn tải Game có kích thước như Liên minh huyền thoại 12GB thì chỉ mất 12 giây
Tính bảo mật cao và không bị nhiễu đường truyền như mạng ASDL
Viettel là doanh nghiệp đi đầu trong việc chuyển đổi ipv6
Viettel triển khai App trên điện thoại cho phép đổi mật khẩu wifi, quản lý truy cập, thanh toán cước, kiểm tra hạn sử dụng vô cùng thuận tiện
Chế độ CSKH của Viettel được đánh giá là tốt hiện nay, cam kết thường trực 24/7 và khắc phục tận nơi khi có sự cố chỉ trong 4 giờ làm việc
Độ trễ Ping mạng Viettel cực thấp cho phép chơi game với FPS cao
Bảng giá chi tiết Lắp mạng cáp quang Viettel dành cho cá nhân / doanh nghiệp
1. Tổng hợp ưu đãi khi lắp mạng Viettel
✅ Giá cước chỉ từ 180K – 330K/tháng (trung bình chỉ từ 5K/ngày)
✅ Combo Internet – Truyền hình Viettel chỉ từ 215K – 390K/tháng (trung bình chỉ từ 8K/ngày)
✅ Được trang bị Modem băng tầng kép 2.4 – 5.0Ghz
✅ Tặng 01 đầu Viettel TV Box
✅ Tặng thêm 01 – 02 tháng cước
✅ Triển khai lắp đặt nhanh chóng trong vòng 12 giờ kể từ khi gọi vào Hotline
TV Box Viettel
2. Lắp mạng cáp quang Viettel dành cho cá nhân, hộ gia đình, chung cư
+ Áp dụng tại Ngoại Thành HCM: Quận 5, 6, 8, 9, 12, Hóc Môn, Gò Vấp, Bình Chánh, Nhà Bè, Bình Tân, Củ Chi, Cần Giờ và Thủ Đức.
+ Áp dụng tại Nội Thành HCM: Quận 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Phú Nhuận, Tân Phú, Bình Thạnh và Tân Bình
Dịch vụ này thường có tốc độ đủ sử dụng và thường dành cho khoảng 4 – 18 thiết bị truy cập mạng cùng lúc, phù hợp với Wifi hộ gia đình.
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
Gói Cước
Tốc Độ
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)
NETVT1_T
300 Mbps
195.000
235.000
NETVT2_T
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
240.000
265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps
210.000
255.000
MESHVT2_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
245.000
289.000
MESHVT3_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
299.000
359.000
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng
(300.000đ)
Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng
HỖ TRỢ 50%
Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
HỖ TRỢ
Tặng 1 tháng
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
3. Lắp mạng cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói Cước
Tốc Độ
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)
NETVT1_T
300 Mbps
195.000
235.000
NETVT2_T
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
240.000
265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps
210.000
255.000
MESHVT2_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
245.000
289.000
MESHVT3_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
299.000
359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên gói
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
350,000đ
PRO2
(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
500,000đ
PRO600
600Mbps / 2Mbps
500,000đ
PRO1000
1000Mbps / 10Mbps
700,000đ
MESHPRO1
(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
400,000đ
MESHPRO2
(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
600,000đ
MESHPRO600
600Mbps / 2Mbps
650,000đ
MESHPRO1000
1000Mbps / 10Mbps
880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500
500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600
600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
GÓI CƯỚC
Băng thông trong nước (Mbps)
Giá bán (có VAT)
Loại IP
F30D
30Mbps
250.000đ
1 IP tĩnh
F60D
60Mbps
350.000đ
1 IP tĩnh
F90D
90Mbps
440.000đ
1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI
Gói Cước/Tốc Độ
Giá / tháng
15 PHIÊN
F120 (500Mb)
800,000đ
30 PHIÊN
F180 (500Mb)
1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòng
Gói Cước/Tốc Độ
Giá / tháng
< 25 phòng
PUB25 (600Mb)
700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
Bước 1: Tham khảo danh sách các gói mạng của Viettel tại vietteltphochiminh.com, nếu bạn chưa biết lựa chọn gói mạng nào phù hợp nhu cầu có thể liên lạc 0866.222.900 để được tư vấn
Bước 2: Gọi điện đến Hotline 0963.14.53.53 | 0866.222.900 | 0922.193.999 để được đặt dịch vụ lắp mạng, cung cấp các thông tin cá nhân như địa chỉ, CCCD của người lắp (đối với hộ gia đình) hoặc Giấy phép kinh doanh (đối với cáp quang doanh nghiệp)
Bước 3: Nhân viên Viettel sẽ tiến hành khảo sát khu vực lắp đặt, quá trình có thể nhanh đối với khu vực có sẵn hạ tầng Viettel như nhà mặt đất, nhà trung tâm, đối với địa hình phức tạp như chung cư, vùng núi sẽ tính toán tối ưu nhất kéo cáp quang tới. Tại TP. HCM và Bình Dương chúng tôi sẽ đến tận nơi để triển khai dịch vụ, đối với các tỉnh khác trên cả nước sẽ điều phối Chuyên viên Viettel gần nhất để thực hiện giao dịch với quý khách
Tại bước khảo sát, khách hàng không phải trả hay cọc bất kỳ khoản chi phí nào cho đến khi nghiệm thu hợp đồng và lắp đặt thành công.
Bước 4: Chuyên viên Viettel tiến hành lắp mạng cáp quang Viettel, kiểm tra độ ổn định sau khi lắp xong. Kích hoạt chế độ bảo hành sửa chữa 24/7. Thời gian lắp khoảng 4 – 6 tiếng tùy vào địa hình.
Quy trình đăng ký Lắp mạng cáp quang Viettel
Kết luận về dịch vụ lắp mạng cáp quang Viettel
Đăng ký Internet Viettel, lắp mạng cáp quang Viettel là lựa chọn tốt giúp bạn trải nghiệm internet nhanh chóng, uy tín và bảo mật. Với nhiều gói cước linh hoạt, Viettel đáp ứng đủ nhu cầu cho mọi đối tượng khách hàng dù là gia đình hay cả công ty với nhiều người sài cùng lúc. Để đăng ký lắp mạng hoặc tư vấn về dịch vụ cáp quang Viettel khách hàng có thể liên lạc qua Hotline 0963.14.53.53 | 0866.222.900 | 0922.193.999 để được hỗ trợ chính xác nhất.