Để lắp mạng Viettel tại phường Xuân Hòa, bạn có thể liên hệ với tổng đài Viettel 0866.222.900 đăng ký và nhận các ưu đãi hấp dẫn nhất.
Bạn đang ở phường Xuân Hoà (thuộc Quận 3 cũ), TPHCM và cần lắp đặt mạng Viettel giá tốt, ưu đãi hấp dẫn, phủ sóng mạnh mẽ và lắp đặt nhanh chóng? Viettel mang đến giải pháp Internet tốc độ cao chỉ từ 220.000đ/tháng với 300Mbps, tặng kèm modem WiFi 6, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi và nhiều ưu đãi hấp dẫn khi đăng ký ngay hôm nay!
Cùng xem bảng giá các gói cước hấp dẫn nhất và ưu điểm nổi bật khi lắp đặt mạng Viettel Phường Xuân Hoà dưới đây!
I. Tại sao nên chọn lắp mạng Viettel tại phường Xuân Hòa?
Lắp đặt mạng Viettel tại phường Xuân Hoà sẽ giúp bạn tận hưởng tốc độ Internet nhanh, ổn định cùng dịch vụ hỗ trợ khách hàng tận tâm. Giá cước hợp lý, linh hoạt, nhiều khuyến mãi hấp dẫn, phù hợp cho cả hộ gia đình và doanh nghiệp. Cụ thể các ưu điểm này như sau:
☑️Tốc độ cao, kết nối ổn định: Nhờ công nghệ cáp quang FTTH, người dùng có thể xem phim 4K, học và làm việc online mượt mà, không lo giật lag.
☑️Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng: Kỹ thuật viên Viettel Xuân Hòa có mặt trong vòng 2 giờ sau khi tiếp nhận yêu cầu qua hotline 0866.222.900.
☑️Bảo hành, bảo trì chu đáo: Miễn phí bảo trì định kỳ và thay modem lỗi trong suốt thời gian sử dụng.
☑️Nhiều khuyến mãi hấp dẫn: Giảm 20% phí lắp đặt và tặng 1 tháng cước cho hợp đồng 12 tháng khi đăng ký trong hôm nay.
☑️Bảo mật cao: Viettel luôn đảm bảo bảo mật thông tin cao, mang đến sự yên tâm tuyệt đối khi sử dụng.
Hạ tầng mạng Viettel phủ rộng toàn khu vực phường Xuân Hòa, với hơn 90% hệ thống được ngầm hóa, giúp đường truyền cáp quang luôn ổn định và đạt tốc độ cao nhờ ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất.
II. Bảng giá các gói cước lắp mạng Viettel phường Xuân Hòa dành cho gia đình
1. Giá gói cước Internet của Viettel đơn lẻ, dành cho cá nhân
Gói Cước
Tốc Độ
Giá / Tháng
NETVT1_T
300 Mbps
235.000 đ
NETVT2_T
500 Mbps ≥ 1Gbps
265.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps + 01 Mesh WiFi
255.000 đ
MESHVT2_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi
289.000 đ
MESHVT3_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi
359.000 đ
Gói Cước Internet Viettel
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá / Tháng235.000 đ
NETVT2_T
Tốc Độ500 Mbps ≥ 1Gbps
Giá / Tháng265.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps + 01 Mesh WiFi
Giá / Tháng255.000 đ
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi
Giá / Tháng289.000 đ
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi
Giá / Tháng359.000 đ
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng
(300.000đ)
Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng
HỖ TRỢ 50%
Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
HỖ TRỢ
Tặng 1 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Nhiều ưu đãi cực hấp dẫn khi đăng ký lắp đặt mạng Viettel phường Xuân Hòa, liên hệ ngay hotline tư vấn.
III. Bảng giá các gói cước lắp mạng Viettel phường Xuân Hòa dành cho doanh nghiệp
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói Cước
Tốc Độ
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)
NETVT1_T
300 Mbps
195.000
235.000
NETVT2_T
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
240.000
265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps
210.000
255.000
MESHVT2_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
245.000
289.000
MESHVT3_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
299.000
359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên gói
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
350,000đ
PRO2
(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
500,000đ
PRO600
600Mbps / 2Mbps
500,000đ
PRO1000
1000Mbps / 10Mbps
700,000đ
MESHPRO1
(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
400,000đ
MESHPRO2
(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
600,000đ
MESHPRO600
600Mbps / 2Mbps
650,000đ
MESHPRO1000
1000Mbps / 10Mbps
880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500
500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600
600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
GÓI CƯỚC
Băng thông trong nước (Mbps)
Giá bán (có VAT)
Loại IP
F30D
30Mbps
250.000đ
1 IP tĩnh
F60D
60Mbps
350.000đ
1 IP tĩnh
F90D
90Mbps
440.000đ
1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI
Gói Cước/Tốc Độ
Giá / tháng
15 PHIÊN
F120 (500Mb)
800,000đ
30 PHIÊN
F180 (500Mb)
1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòng
Gói Cước/Tốc Độ
Giá / tháng
< 25 phòng
PUB25 (600Mb)
700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
Để đăng ký lắp mạng Viettel, bạn chỉ cần gọi hotline 0866.222.900, chọn gói cước phù hợp, và nhân viên Viettel sẽ đến khảo sát lắp đặt trong vòng 24 – 48 giờ sau khi ký hợp đồng.
Quy trình này thực hiện như sau:
Gọi 0866.222.900 để được tư vấn gói cước phù hợp và đăng ký. Khách hàng cung cấp thêm thông tin địa chỉ và nhu cầu sử dụng.
Nhân viên tư vấn gói cước tối ưu theo nhu cầu, giá chỉ từ 220.000đ/tháng, tốc độ đến 1Gbps, đi kèm các ưu đãi hấp dẫn nhất hiện có.
Kỹ thuật viên khảo sát tại nhà, kiểm tra hạ tầng và báo giá lắp đặt rõ ràng.
Ký hợp đồng, Khách hàng cung cấp CCCD/Hộ chiếu hoặc GPKD, và thanh toán phí hòa mạng 300.000đ (có thể miễn phí theo khuyến mãi).
Lắp đặt hoàn tất trong 6 giờ, tặng modem WiFi 6 miễn phí và hướng dẫn sử dụng tận tình, giúp khách hàng kết nối Internet siêu tốc ngay trong ngày.
Hướng dẫn đăng ký lắp đặt mạng Viettel tại phường Xuân Hoà
2. Thời gian lắp đặt trung bình
Thời gian lắp đặt mạng Viettel tại phường Xuân Hòa khoảng 1 – 2 ngày kể từ khi đăng ký, bao gồm khâu làm hợp đồng và thi công. Nếu cần gấp, bạn có thể chọn dịch vụ lắp đặt trong ngày để sử dụng Internet ngay lập tức.
Sau khi ký hợp đồng, kỹ thuật viên chỉ cần 30 – 60 phút để kéo dây, lắp modem và hoàn tất kết nối.
V. Lưu ý cần biết khi lắp mạng Viettel phường Xuân Hoà
1. Chọn gói cước Viettel phù hợp
Khi lắp mạng Viettel phường Xuân Hoà, Quý khách hàng hãy chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng để tối ưu chi phí.
Với các nhu cầu cơ bản, bạn chọn gói tốc độ thấp; Còn nếu xem phim, chơi game, làm việc online, bạn nên chọn gói tốc độ cao, băng thông lớn để tránh giật lag. Ngoài ra, bạn có thể tận dụng khuyến mãi giúp bạn tiết kiệm chi phí hiệu quả hơn.
Đăng ký lắp đặt mạng Viettel ngay hôm nay qua hotline 0866.222.900 để nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn nhất.
2. Lựa chọn đơn vị kỹ thuật lắp đặt chuyên nghiệp, uy tín
Chỉ cần gọi hotline 0866.222.900 hoặc đăng ký trên website vietteltphochiminh.com, nhân viên Viettel sẽ tư vấn gói cước phù hợp, làm hợp đồng và cử kỹ thuật viên đến lắp đặt tận nơi cho khách hàng hoặc doanh nghiệp. Viettel còn hỗ trợ bảo hành, bảo trì, nâng cấp thiết bị và xử lý sự cố 24/7, đảm bảo hoạt động kinh doanh luôn thông suốt.
3. Thủ tục đăng ký lắp đặt mạng Viettel phường Xuân Hoà
Cá nhân/Hộ gia đình: Cung cấp CCCD hoặc hộ chiếu còn thời hạn.
Doanh nghiệp/Tổ chức: Chuẩn bị Giấy phép kinh doanh (GPKD) và CCCD của người đại diện.
Liên hệ ngay hotline 0866.222.900 sẽ được kỹ thuật viên Viettel Chi nhánh TPHCM hỗ trợ tận tâm từ A-Z.
VI. Dịch vụ chăm sóc khách hàng phường Xuân Hoà của Viettel
1. Hỗ trợ kỹ thuật tại nhà
Viettel phường Xuân Hoà hỗ trợ kỹ thuật 24/7, sẵn sàng xử lý mọi sự cố mạng và thiết bị. Khách hàng có thể gọi tổng đài 1800 8119 hoặc gọi trực tiếp đến Chuyên viên kỹ thuật Viettel hỗ trợ nhanh tại nhà qua hotline 0866.222.900.
2. Thời gian làm việc và cách liên hệ
Viettel phường Xuân Hoà làm việc từ 8h00 – 20h00, tất cả các ngày trong tuần, thuận tiện cho khách hàng cần hỗ trợ. Khi cần gấp, bạn gọi ngay 0866.222.900 hoặc truy cập vào website vietteltphochiminh.com để yêu cầu hỗ trợ. Viettel cam kết mang lại trải nghiệm dịch vụ hài lòng nhất cho Quý khách hàng.
Viettel luôn hỗ trợ khách hàng lắp đặt Internet một cách tận tâm với quy trình tư vấn gói cước, khảo sát tận nơi, lắp đặt nhanh và hướng dẫn sử dụng chi tiết.
VII. Câu hỏi thường gặp khi lắp đặt mạng Viettel phường Xuân Hòa, TPHCM
1. Viettel có những gói cước nào tại Xuân Hoà?
Hiện Viettel phường Xuân Hoà (hotline 0866.222.900) cung cấp các gói NETVT, MESHVT…v.v. và gói doanh nghiệp, tốc độ từ 300Mbps đến 1000Mbps.
2. Thời gian lắp đặt mất bao lâu?
Hoàn tất trong 24 giờ làm việc sau khi đăng ký qua hotline 0866.222.900. Nếu cần gấp có thể hỗ trợ lắp đặt ngay trong ngày.
3. Có mất phí lắp đặt không?
Phí hòa mạng hiện là 300.000đ/lần đăng ký mới.
4. Hỗ trợ kỹ thuật thế nào?
Khi gặp sự cố, liên hệ 0866.222.900 – hỗ trợ miễn phí 24/7, kỹ thuật viên có mặt trong 2 – 4 giờ.
5. Có mất phí bảo trì, bảo hành khi lắp đặt mạng Viettel tại phường Xuân Hòa không?
Không, dịch vụ bảo trì và bảo hành tận nơi hoàn toàn miễn phí.
6. Có thể đổi gói cước không?
Khách hàng được nâng/hạ gói linh hoạt, không mất phí, chỉ cần gọi 0866.222.900 để được hỗ trợ.
7. Có khuyến mãi gì không?
Tặng camera an ninh, modem WiFi 6 miễn phí, đầu thu TV360, tặng cước sử dụng và nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.
8. Viettel phường Xuân Hòa có gói cho doanh nghiệp không?
Có – gói Business Internet dành riêng cho văn phòng, doanh nghiệp lớn, tốc độ cao và bảo mật vượt trội.
9. Modem sử dụng loại nào?
Trang bị modem WiFi 6 hoặc hệ thống Mesh miễn phí, phủ sóng mạnh và ổn định toàn khu vực.
10. Khi chuyển nhà có được Viettel hỗ trợ không?
Viettel hỗ trợ di chuyển đường truyền miễn phí trong phường Xuân Hoà và các khu vực cùng tỉnh/thành.
11. Nhà nhiều tầng nên chọn gói dịch vụ nào của Viettel là tốt?
Nên chọn gói Mesh WiFi để đảm bảo sóng mạnh, ổn định ở mọi tầng và không bị mất kết nối ở các phòng xa.
Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm được những thông tin cần thiết để lựa chọn gói cước internet cáp quang Viettel phù hợp tại Phường Xuân Hoà. Để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ lắp mạng Viettel phường Xuân Hòa nhanh nhất, vui lòng liên hệ Hotline 0866.222.900 hoặc website vietteltphochiminh.com. Liên hệ ngay hôm nay để nhận các ưu đãi hấp dẫn nhất từ Viettel!