Hợp đồng điện tử Viettel vContract – Bảng giá và cách đăng ký

Viettel Tp Hồ Chí Minh - Cập nhật lúc: 09:06 - 26/06/2026   - 6 lượt xem

Hợp đồng điện tử vContract Viettel (Hợp đồng Online – Hợp đồng trực tuyến) là giải pháp thường được sử dụng trong doanh nghiệp, công ty để tạo mới, gửi qua email và ký số và gửi tới người lao động. Phần mềm vContract hỗ trợ chức năng thiết lập luồng ký hàng loạt, theo dõi quy trình, lưu trữ và tra cứu khi cần. Hợp đồng vContract có tính pháp lý hoàn toàn như hợp đồng bản giấy, người dùng có thể tra cứu tính xác thực của File PDF đã gửi trên mạng. Doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng có thể tham khảo bảng giá hợp đồng Viettel dưới đây và đăng ký trực tuyến qua Hotline 0866.222.900 | 0922.193.999 (áp dụng toàn quốc).

Hợp đồng điện tử Viettel
Hợp đồng điện tử Viettel

1. Dịch vụ vContract Viettel là gì?

Phần mềm hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng dữ liệu điện tử thay vì lập hoàn toàn bằng văn bản giấy. Các bên có thể tạo, gửi, xem xét, ký kết, lưu trữ và quản lý hợp đồng thông qua hệ thống điện tử như website, phần mềm, ứng dụng hoặc nền tảng ký hợp đồng trực tuyến. Về bản chất, hợp đồng gửi qua email vẫn thể hiện sự thỏa thuận giữa các bên về quyền, nghĩa vụ và điều kiện thực hiện giao dịch.

Điểm khác biệt nằm ở phương thức thực hiện: thay vì in hợp đồng, ký tay, đóng dấu và chuyển phát hồ sơ giấy, doanh nghiệp có thể xử lý quy trình ký kết trên mạng, giúp rút ngắn thời gian luân chuyển hồ sơ và thuận tiện hơn khi làm việc với khách hàng, đối tác ở xa. Trong thực tế, hợp đồng điện tử thường được sử dụng cho hợp đồng mua bán, hợp đồng dịch vụ, hợp đồng lao động, hợp đồng đại lý, biên bản nghiệm thu và nhiều loại thỏa thuận khác. Khi được thiết lập, ký kết và lưu trữ đúng quy định, hợp đồng điện tử có thể được sử dụng làm căn cứ để các bên đối chiếu, quản lý giao dịch và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng.

Quy trình ký HĐĐT bằng VContract Viettel
Quy trình ký HĐĐT bằng VContract Viettel

2. Tính pháp lý của Viettel VContract

Mô hình vContract
Mô hình vContract

 

Theo Luật Giao dịch điện tử 2023 (có hiệu lực từ 01/07/2024), HĐĐT được hiểu là hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu. Nói cách khác, với hợp đồng này, người ký và người nhận có quyền yên tâm 100% về các nội dung đã soạn trong hợp đồng, khi có bất kỳ tranh chấp nào xảy ra về các điều khoản hoàn toàn có thể sử dụng bản PDF làm căn cứ gửi tới cơ quan chức năng, khi muốn gửi cho ai cũng có thể in bản sao ra giấy và đính kèm mã số tra cứu.

3. Ai nên sử dụng hợp đồng điện tử Viettel phù hợp?

Dịch vụ Hợp đồng vContract điện tử Viettel phù hợp với doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh hoặc đơn vị thường xuyên phát sinh giao dịch cần ký kết với khách hàng, đối tác, nhân sự, đại lý hoặc nhà cung cấp. Thay vì xử nhân sự, đại lý hoặc nhà cung cấp. Thay vì xử lý hợp đồng bằng giấy, doanh nghiệp có thể tạo, gửi, ký và quản lý hợp đồng trên nền tảng điện tử, thuận tiện hơn khi làm việc từ xa hoặc triển khai quy trình ký kết cho nhiều bộ phận.

Dịch vụ này đặc biệt phù hợp với các doanh nghiệp có nhu cầu ký hợp đồng thường xuyên, có nhiều chi nhánh, đội ngũ kinh doanh phân tán hoặc khách hàng ở nhiều khu vực khác nhau. Khi sử dụng giải pháp vContract, doanh nghiệp có thể giảm thời gian chuyển phát hồ sơ, hạn chế thất lạc giấy tờ, theo dõi trạng thái ký và tra cứu hợp đồng đã hoàn tất khi cần.

Quy trình ký vContract
Quy trình ký vContract

Một số nhóm đơn vị nên cân nhắc sử dụng hợp đồng điện tử Viettel gồm: doanh nghiệp thương mại, công ty dịch vụ, đơn vị phân phối, doanh nghiệp tuyển dụng nhiều lao động, trung tâm đào tạo, công ty logistics, doanh nghiệp bất động sản, công ty tài chính – kế toán và các đơn vị đang muốn chuyển dần quy trình hợp đồng từ bản giấy sang môi trường số.

4. Lợi ích và tính năng sử dụng App hợp đồng điện tử của Viettel

hop dong dien tu vcontract viettel 2
Tính năng hợp đồng

Sử dụng nền tảng ký hợp đồng điện tử giúp doanh nghiệp thay đổi cách xử lý hợp đồng theo hướng gọn hơn, rõ ràng hơn và dễ quản lý hơn. Thay vì phụ thuộc vào việc in ấn, ký tay, chuyển phát hồ sơ và lưu trữ bản giấy, doanh nghiệp có thể thực hiện nhiều bước trong quy trình hợp đồng trên môi trường điện tử, từ tạo hợp đồng, gửi ký, theo dõi trạng thái đến lưu trữ sau khi hoàn tất.

4.1. Ký hợp đồng từ xa, giảm thời gian xử lý

Với ký hợp đồng online Viettel, các bên liên quan có thể xem xét và ký hợp đồng từ xa trên thiết bị phù hợp mà không cần gặp trực tiếp để ký hồ sơ giấy. Điều này đặc biệt hữu ích với doanh nghiệp có khách hàng, đối tác, nhân sự hoặc chi nhánh ở nhiều khu vực khác nhau.

Việc ký hợp đồng trực tuyến Viettel giúp rút ngắn thời gian luân chuyển hồ sơ, giảm tình trạng chờ chuyển phát, chờ ký từng bên hoặc phải gửi lại hợp đồng nhiều lần khi có phát sinh chỉnh sửa. Doanh nghiệp cũng có thể theo dõi hợp đồng đang ở bước nào, ai chưa ký và hợp đồng nào đã hoàn tất để chủ động xử lý công việc.

4.2. Giảm giấy tờ, chi phí in ấn và chuyển phát

Khi sử dụng ký hợp đồng từ xa Viettel, doanh nghiệp có thể giảm đáng kể khối lượng hồ sơ giấy trong quá trình vận hành. Nhiều thao tác như tạo hợp đồng, gửi cho khách hàng, ký xác nhận và lưu trữ có thể thực hiện trên hệ thống điện tử, hạn chế nhu cầu in nhiều bản, đóng dấu, scan hoặc gửi chuyển phát.

Điều này giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí in ấn, giấy tờ, mực in, bì thư, chuyển phát và không gian lưu trữ hồ sơ. Với những đơn vị phát sinh hợp đồng thường xuyên, việc chuyển sang hợp đồng điện tử còn giúp quy trình nội bộ trở nên gọn hơn, giảm áp lực cho bộ phận hành chính, kinh doanh, nhân sự và kế toán.

4.3. Dễ tra cứu, lưu trữ và quản lý hợp đồng

Một lợi ích quan trọng của hợp đồng số Viettel là khả năng quản lý hợp đồng tập trung trên nền tảng điện tử. Doanh nghiệp có thể lưu trữ hợp đồng đã ký, tìm kiếm lại theo thông tin cần thiết và kiểm tra trạng thái xử lý mà không phải mất nhiều thời gian rà soát hồ sơ giấy.

Việc lưu trữ hợp đồng điện tử cũng giúp hạn chế rủi ro thất lạc, nhầm lẫn phiên bản hoặc khó đối chiếu khi cần kiểm tra lại nội dung hợp đồng. Khi phát sinh nhu cầu tra cứu, đối soát hoặc làm việc với khách hàng, doanh nghiệp có thể truy cập dữ liệu hợp đồng thuận tiện hơn, từ đó hỗ trợ quá trình quản lý giao dịch và chăm sóc khách hàng hiệu quả hơn.

hop dong dien tu vcontract viettel 3
Một số tính năng nâng cao

6. Bảng giá số hóa hợp đồng Viettel vContract

1. Chính sách dịch vụ giá hợp đồng điện tử Viettel
STTTên góiSố lượngThành tiềnGhi chú
1Phí khởi tạo1981.000-
2Phí duy trì1981.000Miễn phí duy trì năm đầu, thu tiền từ năm thứ 2
3Hợp đồng dùng thử200Miễn phí 20 hợp đồng dùng thử trong 30 ngày, áp dụng khách hàng mua lần đầu tiên
Phí khởi tạo
Tên góiPhí khởi tạo
Số lượng1
Thành tiền981.000
Ghi chú-
Phí duy trì
Tên góiPhí duy trì
Số lượng1
Thành tiền981.000
Ghi chúMiễn phí duy trì năm đầu, thu tiền từ năm thứ 2
Hợp đồng dùng thử
Tên góiHợp đồng dùng thử
Số lượng20
Thành tiền0
Ghi chúMiễn phí 20 hợp đồng dùng thử trong 30 ngày, áp dụng khách hàng mua lần đầu tiên
2. Phí SMS chứng thực
TTTên góiGiá góiGhi chú
1SMS-CHUNGTHUC1100.000Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
2SMS-CHUNGTHUC2200.000Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
3SMS-CHUNGTHUC3500.000Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
4SMS-CHUNGTHUC41.000.000Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
5SMS-CHUNGTHUC510.000.000Số tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
SMS-CHUNGTHUC1
Tên góiSMS-CHUNGTHUC1
Giá gói100.000
Ghi chúSố tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
SMS-CHUNGTHUC2
Tên góiSMS-CHUNGTHUC2
Giá gói200.000
Ghi chúSố tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
SMS-CHUNGTHUC3
Tên góiSMS-CHUNGTHUC3
Giá gói500.000
Ghi chúSố tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
SMS-CHUNGTHUC4
Tên góiSMS-CHUNGTHUC4
Giá gói1.000.000
Ghi chúSố tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
SMS-CHUNGTHUC5
Tên góiSMS-CHUNGTHUC5
Giá gói10.000.000
Ghi chúSố tiền nạp vào hệ thống, trừ tiền trong trường hợp:
- Doanh nghiệp sử dụng SMS để gửi tin nhắn thông báo hợp đồng, tiến trình ký, OTP...
- Hợp đồng có nhiều hơn 2 bên tham gia ký hợp đồng, trừ 770đ/1 bên tham gia ký hợp đồng.
3. Giá gói hợp đồng điện tử kèm chứng thực trên trục Bộ Công Thương (B2B - 2 doanh nghiệp ký CKS)
Áp dụng từ 20/7/2023 đến khi có thông báo mới
TTGói cướcSố lượng / Hợp đồngTổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thựcTổng giá chọn gói B2B
1vCont1508.800440.000
2vCont21008.250825.000
3vCont32008.0301.606.000
4vCont45007.8103.905.000
5vCont510007.7007.700.000
6vCont620007.48014.960.000
7vCont750007.37036.850.000
8Từ 10.000 hợp đồng trở lên-7.1507.150 x số lượng hợp đồng gồm chứng thực
vCont1
Gói cướcvCont1
Số lượng / Hợp đồng50
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực8.800
Tổng giá chọn gói B2B440.000
vCont2
Gói cướcvCont2
Số lượng / Hợp đồng100
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực8.250
Tổng giá chọn gói B2B825.000
vCont3
Gói cướcvCont3
Số lượng / Hợp đồng200
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực8.030
Tổng giá chọn gói B2B1.606.000
vCont4
Gói cướcvCont4
Số lượng / Hợp đồng500
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.810
Tổng giá chọn gói B2B3.905.000
vCont5
Gói cướcvCont5
Số lượng / Hợp đồng1000
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.700
Tổng giá chọn gói B2B7.700.000
vCont6
Gói cướcvCont6
Số lượng / Hợp đồng2000
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.480
Tổng giá chọn gói B2B14.960.000
vCont7
Gói cướcvCont7
Số lượng / Hợp đồng5000
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.370
Tổng giá chọn gói B2B36.850.000
Từ 10.000 hợp đồng trở lên
Gói cướcTừ 10.000 hợp đồng trở lên
Số lượng / Hợp đồng-
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.150
Tổng giá chọn gói B2B7.150 x số lượng hợp đồng gồm chứng thực
4. Giá gói hợp đồng điện tử kèm chứng thực trên trục Bộ Công Thương (B2C - doanh nghiệp ký CKS, cá nhân ký OTP)
Áp dụng từ 20/7/2023 đến khi có thông báo mới
TTGói cướcSố lượng hợp đồngTổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thựcTổng giá gói B2C
1vCont1508.800440.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
2vCont21008.250825.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
3vCont32008.0301.606.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
4vCont45007.8103.905.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
5vCont510007.7007.700.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
6vCont620007.48014.960.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
7vCont750007.37036.850.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
8Từ 10.000 hợp đồng trở lên-7.1507.150 x số lượng hợp đồng x đơn giá theo từng nhà mạng
vCont1
Gói cướcvCont1
Số lượng hợp đồng50
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực8.800
Tổng giá gói B2C440.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
vCont2
Gói cướcvCont2
Số lượng hợp đồng100
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực8.250
Tổng giá gói B2C825.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
vCont3
Gói cướcvCont3
Số lượng hợp đồng200
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực8.030
Tổng giá gói B2C1.606.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
vCont4
Gói cướcvCont4
Số lượng hợp đồng500
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.810
Tổng giá gói B2C3.905.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
vCont5
Gói cướcvCont5
Số lượng hợp đồng1000
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.700
Tổng giá gói B2C7.700.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
vCont6
Gói cướcvCont6
Số lượng hợp đồng2000
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.480
Tổng giá gói B2C14.960.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
vCont7
Gói cướcvCont7
Số lượng hợp đồng5000
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.370
Tổng giá gói B2C36.850.000 + đơn giá theo từng nhà mạng
Từ 10.000 hợp đồng trở lên
Gói cướcTừ 10.000 hợp đồng trở lên
Số lượng hợp đồng-
Tổng đơn giá gồm hợp đồng và chứng thực7.150
Tổng giá gói B2C7.150 x số lượng hợp đồng x đơn giá theo từng nhà mạng
Đơn giá SMS ký OTP / tin nhắn

Viettel = 150đ

VNPT, Mobi, Gtel, Reddi = 810đ

Vietnamobile = 1.100đ

iTel = 800đ

5. Giá gói giải pháp hợp đồng điện tử bản sContract
Dự kiến từ 1/9/2023, SMS ký OTP 2 tin nhắn
TTGói cướcSố lượng hợp đồngGiá bánGiá bán / gói
1Gói 50 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
506.600330.000
2Gói 100 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
1006.050605.000
3Gói 200 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
2005.8301.166.000
4Gói 500 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
5005.6102.805.000
5Gói 1.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
1.0005.1705.170.000
6Gói 2.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
2.0004.9509.900.000
7Gói 5.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
5.0004.40022.000.000
8Gói từ 10.000 hợp đồng trở lên
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
≥ 10.0004.180Đơn giá x số lượng
Gói 50 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói 50 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng50
Giá bán6.600
Giá bán / gói330.000
Gói 100 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói 100 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng100
Giá bán6.050
Giá bán / gói605.000
Gói 200 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói 200 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng200
Giá bán5.830
Giá bán / gói1.166.000
Gói 500 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói 500 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng500
Giá bán5.610
Giá bán / gói2.805.000
Gói 1.000 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói 1.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng1.000
Giá bán5.170
Giá bán / gói5.170.000
Gói 2.000 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói 2.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng2.000
Giá bán4.950
Giá bán / gói9.900.000
Gói 5.000 hợp đồng Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói 5.000 hợp đồng
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng5.000
Giá bán4.400
Giá bán / gói22.000.000
Gói từ 10.000 hợp đồng trở lên Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Gói cướcGói từ 10.000 hợp đồng trở lên
Tặng 10MB/1 hợp đồng để lưu trữ hợp đồng trên hệ thống
Số lượng hợp đồng≥ 10.000
Giá bán4.180
Giá bán / góiĐơn giá x số lượng
Giá gói hợp đồng điện tử sContract (B2B hoặc B2C)
TTSố lượng hợp đồngĐơn giá hợp đồngThành tiềnGhi chú
11005.940594.000- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
22005.9401.188.000- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
35005.5082.754.000- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
41.0005.0765.076.000- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
52.0005.07610.152.000- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
65.0004.32021.600.000- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
710.0004.10141.010.000- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
100
Số lượng hợp đồng100
Đơn giá hợp đồng5.940
Thành tiền594.000
Ghi chú- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
200
Số lượng hợp đồng200
Đơn giá hợp đồng5.940
Thành tiền1.188.000
Ghi chú- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
500
Số lượng hợp đồng500
Đơn giá hợp đồng5.508
Thành tiền2.754.000
Ghi chú- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
1.000
Số lượng hợp đồng1.000
Đơn giá hợp đồng5.076
Thành tiền5.076.000
Ghi chú- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
2.000
Số lượng hợp đồng2.000
Đơn giá hợp đồng5.076
Thành tiền10.152.000
Ghi chú- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
5.000
Số lượng hợp đồng5.000
Đơn giá hợp đồng4.320
Thành tiền21.600.000
Ghi chú- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
10.000
Số lượng hợp đồng10.000
Đơn giá hợp đồng4.101
Thành tiền41.010.000
Ghi chú- Chưa gồm phí SMS nếu KH gửi thông báo luồng ký bằng SMS.
- Đơn giá trên áp dụng cho hợp đồng có 2 chủ thể: doanh nghiệp ký với doanh nghiệp đã có sẵn CKS tham gia ký kết. Trường hợp KH ký hợp đồng B2C thì tính thêm phí gửi SMS nhận OTP.
- Chưa gồm SMS, nếu khách hàng thông báo luồng ký qua SMS.
Ghi chú quan trọng

Chính sách file hợp đồng quy định được upload tối đa 10MB.

Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu upload trên 10MB đến 100MB/1 hợp đồng, vui lòng liên hệ Viettel để được cung cấp dịch vụ.

Bàn giao dịch vụ trong vòng 24 giờ.

Báo giá có hiệu lực trong 30 ngày.

LIÊN HỆ BÁO GIÁ VCONTRACT

Trụ sở: Số 1 Giang Văn Minh, P Kim Mã, Q Ba Đình.

Trụ sở: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Hòa Hưng, TP.HCM

6. Quy trình đăng ký chuyển đổi số hợp đồng Viettel

Bước 1: Tư vấn nhu cầu sử dụng

Hợp đồng có thể dùng nhiều mục đích như ký với người lao động, ký với đối tác và với từng nhu cầu sử dụng của từng doanh nghiệp ví dụ như phải ký cùng lúc với hơn 1000 người, ký bằng USB-Token hoặc chỉ cần xác thực qua SIM, OTP. Tùy vào mục đích doanh nghiệp có thể trình bày để được tư vấn giải pháp phù hợp và tiết kiệm nhất. Hotline nhận thông tin tư vấn: 0866.222.900 | 0922.193.999

Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ đăng ký

Nếu đối tượng ký là doanh nghiệp, khách hàng cần sử dụng hình chụp, bản scan giấy tờ thành lập doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác có giá trị pháp lý và gửi qua Email cuongnd16@viettel.com.vn. Nếu là hợp đồng ký giữa cá nhân thì cần sử dụng CCCD của người đại diện ký. Tất cả giấy tờ chỉ cần bản scan, hình chụp để Viettel lưu trữ, không nhất thiết cần bản gốc. Nếu doanh nghiệp trước đó đã sử dụng chữ ký số của đơn vị khác có thể gửi thông tin để được tích hợp và giảm giá.

Bước 3: Kích hoạt tài khoản vContract

Người dùng có quyền yêu cầu Viettel cung cấp tài khoản dùng thử tại trang https://hopdongdientu.viettel.vn/enterprise-login (nếu có nhu cầu). Khách hàng chọn một trong ba loại là MySign (ký hợp đồng từ xa bằng điện thoại qua App), OTP (ký hợp đồng khi nhập được đúng mã OTP qua Sim đã đăng ký), eKYC (người dùng xác thực FaceID ngay khi ký). Khách hàng có thể chọn dùng qua Web hoặc qua phần mềm do chuyên viên Viettel cài đặt hoặc có thể ký ngay qua App trên điện thoại.

Bước 4: Hướng dẫn tạo và ký hợp đồng điện tử

Nhân viên Viettel sẽ đào tạo, hướng dẫn cho khách hàng sử dụng thành thạo phần mềm, website và App. Trong quá trình sử dụng, người dùng trong thời hạn bản quyền có thể gọi Hotline để yêu cầu hỗ trợ bất cứ lúc nào. Sau khi hoàn thành mọi thủ tục, kỹ thuật viên bàn giao hóa đơn mua hàng chính hãng của Viettel (có thể xuất hóa đơn đỏ) và bắt đầu bảo hành.

7. So sánh hợp đồng giấy (truyền thống) và hợp đồng số Viettel

Tiêu chí so sánh Hợp đồng giấy Hợp đồng điện tử Viettel
Hình thức tạo hợp đồng Soạn thảo, in ra giấy, ký tay và đóng dấu trực tiếp. Tạo hợp đồng trên Website hopdongdientu.viettel.vn
Cách ký kết Các bên thường phải gặp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua chuyển phát để ký. Ký bằng 3 cách: MySign, OTP hoặc eKYC
Thời gian xử lý Dễ mất thời gian do in ấn, chuyển phát, chờ ký và gửi lại hồ sơ. Rút gọn thời gian luân chuyển hợp đồng, hỗ trợ theo dõi từng bước xử lý trên hệ thống.
Chi phí vận hành Có thể phát sinh chi phí giấy, mực in, bì thư, chuyển phát và lưu kho hồ sơ. Giảm nhu cầu in ấn, chuyển phát và lưu trữ bản giấy trong quá trình vận hành.
Theo dõi trạng thái Thường phải kiểm tra thủ công qua điện thoại, email hoặc hồ sơ nội bộ. Có thể theo dõi trạng thái hợp đồng như đang chờ ký, đã ký, từ chối ký hoặc hoàn tất.
Lưu trữ hồ sơ Cần tủ hồ sơ, kho lưu trữ hoặc nhân sự quản lý bản giấy. Hợp đồng được lưu trữ trên môi trường điện tử, thuận tiện cho việc quản lý tập trung.
Tra cứu hợp đồng Dễ mất thời gian khi cần tìm lại hợp đồng cũ, đặc biệt với doanh nghiệp có nhiều hồ sơ. Có thể tra cứu hợp đồng theo thông tin liên quan, giúp đối chiếu dữ liệu thuận tiện hơn.
Rủi ro thất lạc Có thể thất lạc, hư hỏng, nhầm phiên bản hoặc khó kiểm soát bản lưu. Hạn chế rủi ro thất lạc bản giấy, hỗ trợ lưu lại dữ liệu và lịch sử xử lý hợp đồng.
Phù hợp với giao dịch từ xa Không thuận tiện khi khách hàng, đối tác hoặc chi nhánh ở nhiều khu vực khác nhau. Phù hợp với doanh nghiệp cần ký hợp đồng với khách hàng, đối tác, nhân sự hoặc chi nhánh từ xa.
Quản lý sau ký kết Phụ thuộc nhiều vào cách lưu trữ và phân loại hồ sơ của từng bộ phận. Hỗ trợ quản lý hợp đồng sau khi ký, phục vụ nhu cầu tra cứu, đối soát và lưu trữ lâu dài.

8. Câu hỏi thường gặp về gói hợp đồng Viettel

Hợp đồng trực tuyến Viettel có giá trị pháp lý không?

Chứng chỉ, chứng nhận của vContract
Chứng chỉ, chứng nhận của vContract

Có thể được sử dụng trong giao dịch khi được thiết lập, ký kết và lưu trữ đúng quy định về giao dịch điện tử. Doanh nghiệp cần bảo đảm thông tin các bên rõ ràng, nội dung hợp đồng đầy đủ, người ký có thẩm quyền và dữ liệu ký kết có thể tra cứu khi cần đối chiếu. Phần mềm đã được các đơn vị uy tín chứng minh về tính bảo mật như các giấy chứng nhận sau.

vContract Viettel có ký được trên điện thoại không?

vContract hỗ trợ người dùng xử lý hợp đồng trên môi trường điện tử, tùy theo tài khoản, thiết bị và hình thức ký được cấu hình. Với các bên thường xuyên ký hợp đồng từ xa, việc ký trên thiết bị phù hợp giúp giảm thời gian di chuyển và thuận tiện hơn trong quá trình xử lý hồ sơ.

Có cần chữ ký số để sử dụng hợp đồng Viettel không?

Tùy loại hợp đồng và yêu cầu giao dịch, doanh nghiệp có thể sử dụng chữ ký số hoặc hình thức xác thực phù hợp. Với các hợp đồng có giá trị giao dịch cao, liên quan đến doanh nghiệp hoặc cần tăng mức độ xác thực, chữ ký số là lựa chọn nên được cân nhắc khi triển khai.

Một hợp đồng có thể ký nhiều bên không?

vContract có thể hỗ trợ thiết lập luồng ký cho nhiều bên tham gia như doanh nghiệp, khách hàng, đối tác, người đại diện hoặc bộ phận phê duyệt nội bộ. Doanh nghiệp nên xác định rõ người tạo hợp đồng, người kiểm tra nội dung và người có quyền ký trước khi gửi hợp đồng đi.

Hợp đồng đã ký trên vContract có tải về được không?

Sau khi hợp đồng hoàn tất quy trình ký, doanh nghiệp có thể lưu trữ và tải hợp đồng về để phục vụ nhu cầu quản lý hồ sơ, đối chiếu giao dịch hoặc gửi cho các bên liên quan. Việc lưu trữ điện tử giúp giảm phụ thuộc vào bản giấy và thuận tiện hơn khi cần tra cứu lại.

Khách hàng không có chữ ký số thì có ký được hợp đồng điện tử không?

Tùy hình thức ký được doanh nghiệp lựa chọn, khách hàng có thể ký bằng phương thức xác thực phù hợp mà không phải lúc nào cũng cần chữ ký số riêng. Với từng trường hợp cụ thể, doanh nghiệp nên được tư vấn trước để lựa chọn cách ký phù hợp với loại giao dịch và đối tượng ký.

Sau khi đăng ký vContract Viettel bao lâu thì sử dụng được?

Thời gian kích hoạt phụ thuộc vào hồ sơ đăng ký, gói dịch vụ và quá trình cấp tài khoản. Khi hồ sơ đầy đủ, doanh nghiệp sẽ được hỗ trợ kích hoạt tài khoản, hướng dẫn tạo hợp đồng, thiết lập người ký và gửi hợp đồng đầu tiên trên hệ thống.

Doanh nghiệp nhỏ có nên dùng hợp đồng điện tử Viettel không?

Doanh nghiệp nhỏ vẫn có thể kích hoạt hợp đồng Viettel nếu thường xuyên ký hợp đồng với khách hàng, đối tác, nhân sự hoặc nhà cung cấp. Việc chuyển sang hợp đồng điện tử giúp quy trình xử lý hồ sơ gọn hơn, dễ theo dõi trạng thái ký và thuận tiện trong quản lý hợp đồng sau ký kết.

Kết luận về HĐĐT

Nền tảng ký số hợp đồng Viettel là loại hình phù hợp với đa số doanh nghiệp với mức chi phí hợp lý, đảm bảo 100% giá trị pháp lý như hợp đồng bản giấy đóng dấu đỏ. Doanh nghiệp đang cần triển khai vContract có thể liên lạc Hotline 0866.222.900 | 0922.193.999 để được tư vấn và cấp tài khoản dùng thử áp dụng trên toàn quốc.

Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Viettel TP. HCM

Website: vietteltphochiminh.com

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh
0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments

Khuyến Mãi khác

Xem tất cả
Chỉ 90.000 VNĐ/tháng, gia hạn Combo hóa đơn, chữ ký, tendoo hộ kinh doanh
26-06-2026

Chỉ 90.000 VNĐ/tháng, gia hạn Combo hóa đơn, chữ ký, tendoo hộ kinh doanh

Thuế HCM và Viettel hợp tác hoá đơn điện tử từ máy tính tiền
26-06-2026

Thuế HCM và Viettel hợp tác hoá đơn điện tử từ máy tính tiền

Thiết bị giám sát định vị ô tô Viettel, xe tải, xe hơi mới nhất
26-06-2026

Thiết bị giám sát định vị ô tô Viettel, xe tải, xe hơi mới nhất

Định vị xe máy - Smart Motor Viettel theo dõi chống trộm kích thước nhỏ
26-06-2026

Định vị xe máy - Smart Motor Viettel theo dõi chống trộm kích thước nhỏ

Tin mới nhất

Xem tất cả
Giá Các Gói Cước Lắp Đặt Internet Viettel Phường Tân Phú Ưu Đãi
26-06-2026

Giá Các Gói Cước Lắp Đặt Internet Viettel Phường Tân Phú Ưu Đãi

Lắp Internet Viettel Phường Tân Bình Giá Rẻ + Tặng Modem Wifi 6
26-06-2026

Lắp Internet Viettel Phường Tân Bình Giá Rẻ + Tặng Modem Wifi 6

Lắp Mạng Viettel Phường Tân Sơn Nhất, TPHCM Giá Ưu Đãi
26-06-2026

Lắp Mạng Viettel Phường Tân Sơn Nhất, TPHCM Giá Ưu Đãi

Lắp Mạng Viettel Phường Bảy Hiền Ưu Đãi Hot Mới Nhất
26-06-2026

Lắp Mạng Viettel Phường Bảy Hiền Ưu Đãi Hot Mới Nhất

0866.222.900

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x