VIETTEL QUẬN/HUYỆN

Lắp mạng Viettel huyện Cần Giờ cũ: xã mới, bảng giá, thủ tục

Viettel Tp Hồ Chí Minh Viettel Tp Hồ Chí Minh Cập nhật: 176 lượt xem 3 phút đọc

Từ 01/7/2025, huyện Cần Giờ không còn là đơn vị hành chính; địa bàn cũ nay thuộc 4 xã mới của TP. Hồ Chí Minh: Bình Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ và Thạnh An. Trang này giúp bạn tìm đúng xã mới để đăng ký Internet Viettel. Gửi địa chỉ qua hotline/Zalo 0963.14.53.53 để được kiểm tra hạ tầng.

Lắp mạng Viettel huyện Cần Giờ cũ
Lắp mạng Viettel khu vực huyện Cần Giờ cũ

Các xã mới trên địa bàn huyện Cần Giờ cũ

Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (chính quyền mới hoạt động từ 01/7/2025):

  • Xã Bình Khánh: Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh và một phần An Thới Đông.
  • Xã An Thới Đông: Lý Nhơn và phần còn lại của An Thới Đông.
  • Xã Cần Giờ: Long Hòa (huyện Cần Giờ) và Cần Thạnh.
  • Xã Thạnh An: giữ nguyên đơn vị.

Lưu ý: xã Cần Giờ (mới) chỉ là một trong các xã trên địa bàn huyện Cần Giờ cũ, không bao gồm toàn bộ huyện Cần Giờ trước đây.
Website chưa có bài riêng cho từng xã; bảng giá và cách đăng ký bên dưới áp dụng chung, cột giá được xác nhận sau khi kiểm tra địa chỉ.

Bảng giá Internet Viettel cho địa chỉ ở huyện Cần Giờ cũ

Giá trong bảng đã gồm VAT; nhân viên cho biết địa chỉ của bạn áp cột giá nào. Đóng từng tháng: phí hòa mạng 300.000đ. Trả trước 6 tháng: hỗ trợ 50%. Trả trước 12 tháng: hỗ trợ phí hòa mạng, tặng 1 tháng.

Gói cước internet FTTH Wifi Viettel TP. Hồ Chí Minh (VNĐ)

Gói Cước Tốc Độ Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T 300 Mbps 195.000 235.000
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000 265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps 210.000 255.000
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000 289.000
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000 359.000

LƯU Ý:

  • Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
  • (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
  • Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
  • Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
  • Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

PHÍ HÒA MẠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

  • Tất cả các gói cước trên tại TP. Hồ Chí Minh đã bao gồm VAT (VNĐ).
  • (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel TP. Hồ Chí Minh: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Gói combo Internet + TV360 Giá ngoại thành HN, HCM và 32 tỉnh Giá nội thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT01T/H_GIAITRI
300 Mbps, TV360 App
220.000đ 260.000đ
NETVT2T/H_GIAITRI
500 Mbps – 1 Gbps, TV360 App
265.000đ 290.000đ
NETVT2T/H_GIAITRIBOX
500 Mbps – 1 Gbps, TV360 Box
290.000đ 315.000đ
MESHVT1T/H_GIAITRI
300 Mbps + 01 Mesh Wi-Fi, TV360 App
235.000đ 280.000đ
MESHVT1T/H_GIAITRIBOX
300 Mbps + 01 Mesh Wi-Fi, TV360 Box
260.000đ 305.000đ
Giá theo viettel.vn, áp dụng từ 10/10/2026, đã gồm VAT. T = ngoại thành và 32 tỉnh, H = nội thành Hà Nội, TP.HCM. Gói NETVT01 chỉ có bản TV360 App.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel TP. Hồ Chí Minh: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Xem thêm: gói cước XGS-PON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Combo TV360 App (GIAITRI) Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1 340.000 360.000
Giga2 375.000 395.000
Giga3 410.000 430.000
Giga4 445.000 465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.

Gợi ý chọn gói

  • Phòng thuê, ít thiết bị: NETVT1_T.
  • Gia đình nhiều thiết bị: NETVT2_T; nhà nhiều tầng chọn gói Mesh (MESHVT).
  • Chủ nhà cho thuê muốn WiFi chung: nhóm PUB trong bài doanh nghiệp.

Gói doanh nghiệp tại huyện Cần Giờ cũ

Nhóm VIP, F có IP tĩnh; nhóm PRO có băng thông quốc tế tối thiểu. Trả trước 6, 12, 18, 24 tháng được tặng 1, 2, 3, 4 tháng. Chi tiết: Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel.

Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại TP. Hồ Chí Minh:

Tên gói Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 350,000đ
PRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 500,000đ
PRO600 600Mbps / 2Mbps 500,000đ
PRO1000 1000Mbps / 10Mbps 700,000đ
MESHPRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 400,000đ
MESHPRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 600,000đ
MESHPRO600 600Mbps / 2Mbps 650,000đ
MESHPRO1000 1000Mbps / 10Mbps 880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200 200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N 300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus 300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic 500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus 500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic 600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus 600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus 1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ

Gói cước IP tĩnh cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Băng thông trong nước (Mbps) Giá bán  (có VAT) Loại IP
30Mbps 250.000 IP tĩnh
60Mbps 350.000 IP tĩnh
90Mbps 440.000 IP tĩnh
  • LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên tại TP. Hồ Chí Minh đã bao gồm VAT (VNĐ).

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:

+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.

+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại TP. Hồ Chí Minh sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel TP. Hồ Chí Minh : 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)

> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com

HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC cáp quang doanh nghiệp tại TP. Hồ Chí Minh:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng Tặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng Tặng 2 tháng
4. Đóng trước 18 tháng Tặng 3 tháng
5. Đóng trước 24 tháng Tặng 4 tháng

Xem thêm: gói cước XGS-PON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.

Cách đăng ký lắp mạng Viettel ở huyện Cần Giờ cũ

Bước 1: gửi địa chỉ (xã mới và tên cũ) cho 0963.14.53.53. Bước 2: nhân viên xác nhận hạ tầng, báo giá. Bước 3: khảo sát, ký hợp đồng bằng giấy tờ tùy thân (công ty: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). Bước 4: lắp đặt và kiểm tra tốc độ. Gói kèm truyền hình TV360: hỏi nhân viên gói đang áp dụng; giá combo được báo khi tư vấn. Muốn đến điểm giao dịch, xem Trung tâm Viettel Cần Giờ (địa chỉ, số điện thoại từng cửa hàng) hoặc danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM và gọi trước. Sau khi lắp, cước có thể theo dõi, thanh toán qua ứng dụng Viettel Tammi (thay cho My Viettel từ 01/10/2026).

Câu hỏi thường gặp về huyện Cần Giờ cũ

Địa chỉ còn ghi “huyện Cần Giờ” có đăng ký được không?

Được; nhân viên vẫn tra được, nhưng nên ghi thêm xã mới để hợp đồng, hóa đơn đúng địa chỉ hiện hành.

Xã Tam Thôn Hiệp cũ nay thuộc xã nào?

Xã Tam Thôn Hiệp cũ nay thuộc xã Bình Khánh.

Đang dùng Internet Viettel có phải lắp lại khi đổi địa chỉ hành chính không?

Không; dịch vụ giữ nguyên. Muốn cập nhật địa chỉ trên hợp đồng, hóa đơn thì liên hệ Viettel để được hướng dẫn.

Gọi 0963.14.53.53 để nhận báo giá cho địa chỉ ở huyện Cần Giờ cũ; các dịch vụ khác có trên trang chủ Viettel TP. Hồ Chí Minh.

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh
Chat Zalo với Viettel TP.HCM

0866.222.900