Lắp mạng Viettel Tân Bình đang khuyến mãi hấp dẫn các dịch vụ đăng ký Internet Viettel Tân Bình sử dụng cáp quang Viettel Tân Bình dành cho các khách hàng là cá nhân, doanh nghiệp đang kinh doanh tại Tân Bình. Các khách hàng đăng ký trong đợt này sẽ nhận được khuyến mãi sau tại Tân Bình với mức giá chỉ từ 180.000 VNĐ/tháng (ngoại thành).

Dịch vụ trên đồng giá và đồng khuyến mãi với tất cả khách hàng tại lắp mạng Viettel Tân Bình, không phân biệt địa hình phức tạp dù bạn sống tầng cao nhất chung cư. Ngoài ra đối với doanh nghiệp tại Tân Bình còn được miễn phí IP tĩnh. Ngoài ra Viettel còn tư vấn miễn phí dịch vụ đăng ký internet viettel cho khách hàng tại Tân Bình qua Hotline 0963.14.53.53 và sửa chữa bảo hành 24/7.
Viettel là nhà cung cấp viễn thông uy tín không chỉ tại Lắp mạng Viettel Tân Bình mà còn cho tất cả tỉnh thành trên cả nước. Liên tục nhiều năm Viettel Tân Bình nhận được Giải thưởng Chăm sóc khách hàng được tin tưởng nhất. Chính vì vậy khách hàng Tân Bình có thể yên tâm vì các nguyên nhân sau:

Free 100% chi phí lắp đặt không phụ thu tại Tân Bình cho dù bạn sống ở tầng trệt hay chung cư sân thượng tầng cao nhất. Ngoài ra tại Tân Bình còn được tặng Modem 2 băng tầng với tốc độ tối đa 300Mbps. Ngoài ra đối với hộ gia đình sinh sống tại Tân Bình thường ưu tiên dùng thêm TV Box (xem truyền hình TV trên cáp Viettel Tân Bình) với mức giá Combo ưu đãi so với riêng lẻ.
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh giấy phép tại Tân Bình sẽ được ưu tiên thêm IP Tĩnh. Với IP riêng tại Tân Bình bạn có thể tạo Website riêng, tạo Email riêng, tạo Cơ sở dữ liệu.
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
HomeWifi Viettel Tân Bình là công nghệ MeshWifi với mức giá 229.000 VNĐ/tháng. Đây là công nghệ giúp các gia đình ở Tân Bình kết nối không gian rộng như nhà nhiều tầng, quán cafe sân vườn, homestay,… kết hợp cùng với bộ khuếch đại tín hiệu cho người dân Tân Bình phủ sóng tới mọi ngóc ngách của căn nhà. Hệ thống kết nối các Modem của nhà bạn ở Tân Bình thành một khối thống nhất đảm bảo Wifi luôn Full vạch, không cần phải Login lại khi sử dụng Wifi mới. Các ưu điểm khi lắp MeshWifi Vietel Tân Bình là:
Như vậy, HomeWifi Viettel phù hợp cho các khách hàng Tân Bình có nhà ở từ 200-300m2 trở lên, chia thành nhiều tầng, nhiều vách ngăn hay gặp phải tình trạng mạng không Full vạch hoặc các HomeStay Tân Bình, khách sạn, quán cafe, sự kiện đông người vào cùng lúc

Tôi đang có sẵn Viettel tại địa chỉ khác trong Tân Bình nhưng muốn dời tới đây phải làm thế nào? Tốn bao nhiêu chi phí?
Viettel Tân Bình đang triển khai Free 100% phí chuyển đổi địa điểm cho khách hàng, bạn không phải tốn thêm bất cứ khoản chi phí nào. Chỉ cần sử dụng CCCD và gọi đến Hotline Tân Bình để được hỗ trợ miễn phí
Tôi đang sử dụng Viettel Tân Bình và muốn chuyển đổi gói cước thì có phải thi công lại không?
Khách hàng chỉ cần gọi lên Hotline Tân Bình để được hỗ trợ, chuyên viên sẽ nâng cấp ngay trên hệ thống mà không cần phải thi công lại. Bạn chỉ cần đóng phí chênh lệch cáp quang Viettel Tân Bình khi chuyển đổi gói cước.
Các hình thức thanh toán nào?
Bạn có thể chọn linh hoạt:
“Khách hàng là thượng đế”, phương châm Viettel Tân Bình luôn ưu tiên để phục vụ có tâm nhất tới khách hàng. Khi trải nghiệm các dịch vụ của Viettel Tân Bình, bạn sẽ nhận được phục vụ tốt từ chuyên viên Viettel Tân Bình cam kết lắp mạng đúng quy trình, dịch vụ bảo hành 24/7, không cần cọc bất cứ chi phí nào cho đến khi nghiệm thu. Nếu bạn là cá nhân, gia đình hoặc doanh nghiệp đang sinh sống tại Tân Bình có thể gọi Hotline 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường) để được tư vấn dịch vụ Internet Viettel Tân Bình hiện đại nhất.
Bài viết cùng chuyên mục
Xem tất cảBài viết xem nhiều
Xem tất cảBài viết mới nhất
Xem tất cả