Gói cước Lắp mạng Viettel Tân Bình, Internet Wifi cáp quang

Viettel Tp Hồ Chí Minh - Cập nhật lúc: 16:07 - 19/01/2026   - 114 lượt xem

Lắp mạng Viettel Tân Bình đang khuyến mãi hấp dẫn các dịch vụ đăng ký Internet Viettel Tân Bình sử dụng cáp quang Viettel Tân Bình dành cho các khách hàng là cá nhân, doanh nghiệp đang kinh doanh tại Tân Bình. Các khách hàng đăng ký trong đợt này sẽ nhận được khuyến mãi sau tại Tân Bình với mức giá chỉ từ 180.000 VNĐ/tháng (ngoại thành).

  1. Miễn 100% chi phí lắp đặt
  2. Modem 2 băng tầng 2.4 và 5GHz
  3. Mức giá chỉ từ 180.000 VNĐ/tháng
  4. Cáp quang lên đến 300 Mbps
  5. Ưu đãi nếu sử dụng kèm TV Box
  6. Khách hàng từ nhà mạng khác chuyển sang Viettel Tân Bình sẽ được tặng 2 tháng cước
Lắp mạng Viettel Tân Bình
Lắp mạng Viettel Tân Bình

Dịch vụ trên đồng giá và đồng khuyến mãi với tất cả khách hàng tại lắp mạng Viettel Tân Bình, không phân biệt địa hình phức tạp dù bạn sống tầng cao nhất chung cư. Ngoài ra đối với doanh nghiệp tại Tân Bình còn được miễn phí IP tĩnh. Ngoài ra Viettel còn tư vấn miễn phí dịch vụ đăng ký internet viettel cho khách hàng tại Tân Bình qua Hotline 0963.14.53.53 và sửa chữa bảo hành 24/7.

Tại sao khách hàng nên sử dụng Lắp mạng Viettel Tân Bình?

Viettel là nhà cung cấp viễn thông uy tín không chỉ tại Lắp mạng Viettel Tân Bình mà còn cho tất cả tỉnh thành trên cả nước. Liên tục nhiều năm Viettel Tân Bình nhận được Giải thưởng Chăm sóc khách hàng được tin tưởng nhất. Chính vì vậy khách hàng Tân Bình có thể yên tâm vì các nguyên nhân sau:

  1. Viettel đi đầu chuyển đổi IPV6
  2. Cáp quang lớn nhất khu vực
  3. Đa dạng gói cước & khuyến mãi
  4. Thanh toán cước trên App
  5. Miễn chi phí Modem & lắp đặt
  6. Có sẵn App trên điện thoại giúp khách hàng Tân Bình quản lý cước, Camera, TV truyền hình thuận lợi
  7. IP tĩnh cho các doanh nghiệp tại Tân Bình sẽ giúp bạn đăng ký Webserver, Mailserver, CSDL, Camera nội bộ
  8. Băng thông Download = Upload
Lắp mạng Viettel
Lắp mạng Viettel

Báo giá gói cước mới Lắp mạng Viettel Tân Bình

1. Dành cho hộ gia đình

Free 100% chi phí lắp đặt không phụ thu tại Tân Bình cho dù bạn sống ở tầng trệt hay chung cư sân thượng tầng cao nhất. Ngoài ra tại Tân Bình còn được tặng Modem 2 băng tầng với tốc độ tối đa 300Mbps. Ngoài ra đối với hộ gia đình sinh sống tại Tân Bình thường ưu tiên dùng thêm TV Box (xem truyền hình TV trên cáp Viettel Tân Bình) với mức giá Combo ưu đãi so với riêng lẻ.

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
NETVT1_T 300 Mbps 235.000 đ
NETVT2_T 500 Mbps ≥ 1Gbps 265.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps + 01 Mesh WiFi 255.000 đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi 289.000 đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi 359.000 đ
Gói Cước Internet Viettel
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá / Tháng235.000 đ
NETVT2_T
Tốc Độ500 Mbps ≥ 1Gbps
Giá / Tháng265.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps + 01 Mesh WiFi
Giá / Tháng255.000 đ
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi
Giá / Tháng289.000 đ
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi
Giá / Tháng359.000 đ
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP
App Box App Box
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 340.000
Box: 360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 370.000
Box: 370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 375.000
Box: 395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 405.000
Box: 405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 410.000
Box: 430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 440.000
Box: 440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 445.000
Box: 465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 475.000
Box: 475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 520.000
Box: 540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 550.000
Box: 550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 1.320.000
Box: 1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 1.350.000
Box: 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

2. Dành cho doanh nghiệp

Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh giấy phép tại Tân Bình sẽ được ưu tiên thêm IP Tĩnh. Với IP riêng tại Tân Bình bạn có thể tạo Website riêng, tạo Email riêng, tạo Cơ sở dữ liệu.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói CướcTốc ĐộGiá Ngoại Thành và các tỉnh thành khácGiá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T300 Mbps195.000235.000
NETVT2_T(500 Mbps ≥ 1Gbps)240.000265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H300 Mbps210.000255.000
MESHVT2_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)245.000289.000
MESHVT3_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)299.000359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên góiBăng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps350,000đ
PRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps500,000đ
PRO600600Mbps / 2Mbps500,000đ
PRO10001000Mbps / 10Mbps700,000đ
MESHPRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps400,000đ
MESHPRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps600,000đ
MESHPRO600600Mbps / 2Mbps650,000đ
MESHPRO10001000Mbps / 10Mbps880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚCBăng thông trong nước (Mbps)Giá bán (có VAT)Loại IP
F30D30Mbps250.000đ1 IP tĩnh
F60D60Mbps350.000đ1 IP tĩnh
F90D90Mbps440.000đ1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜIGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
15 PHIÊNF120 (500Mb)800,000đ
30 PHIÊNF180 (500Mb)1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cướcBăng thôngThiết bị, tính năngGiá FTTH đơn lẻGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - AppGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - BoxGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - AppGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box
Giga11000MbpsONT WiFi6320.000340.000360.000370.000370.000
Giga21000MbpsONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi355.000375.000395.000405.000405.000
Giga31000MbpsONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi390.000410.000430.000440.000440.000
Giga41000MbpsONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi425.000445.000465.000475.000475.000
GigaPro11000MbpsONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000520.000540.000550.000550.000
GigaVip11000MbpsONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.0001.320.0001.340.0001.350.0001.350.000
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:
  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòngGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
< 25 phòngPUB25 (600Mb)700,000đ
25 -> 50 phòng (*)PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚCTặng cước
1. Đóng trước 1 thángKhông tặng
2. Đóng trước 6 thángTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 thángTặng 2 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6
✅ Tốc độ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất
✅ Zalo0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai⭕ nhanh chóng trong ngày
✅ Zalo
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP2020,0001 GB / THÁNG
SHOP3030,0002 GB / THÁNG
SHOP4040,0003 GB / THÁNG
SHOP5050,0006 GB / THÁNG
SHOP6060,0008 GB / THÁNG
DCAR8080,0001 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100100,0001.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125125,0005 GB/Ngày
DCAR150150,0007 GB/Ngày
DCAR200200,00010 GB/Ngày
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày

TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

3. Giới thiệu về Home Wifi Viettel Tân Bình

HomeWifi Viettel Tân Bình là công nghệ MeshWifi với mức giá 229.000 VNĐ/tháng. Đây là công nghệ giúp các gia đình ở Tân Bình kết nối không gian rộng như nhà nhiều tầng, quán cafe sân vườn, homestay,… kết hợp cùng với bộ khuếch đại tín hiệu cho người dân Tân Bình phủ sóng tới mọi ngóc ngách của căn nhà. Hệ thống kết nối các Modem của nhà bạn ở Tân Bình thành một khối thống nhất đảm bảo Wifi luôn Full vạch, không cần phải Login lại khi sử dụng Wifi mới. Các ưu điểm khi lắp MeshWifi Vietel Tân Bình là:

  • Tốc độ truyền dữ liệu 1200 Mbps
  • Truy cập mạng 5GHz, Video 4K
  • Chơi game mượt mà
  • Thiết bị nhỏ gọn, thẩm mỹ
  • 50-60 người dùng cùng lúc

Như vậy, HomeWifi Viettel phù hợp cho các khách hàng Tân Bình có nhà ở từ 200-300m2 trở lên, chia thành nhiều tầng, nhiều vách ngăn hay gặp phải tình trạng mạng không Full vạch hoặc các HomeStay Tân Bình, khách sạn, quán cafe, sự kiện đông người vào cùng lúc

Home Wifi Viettel
Home Wifi Viettel

Thủ tục đăng ký Lắp mạng Viettel Tân Bình

  • Bước 1: Sử dụng giấy tờ tuỳ thân. Nếu bạn là cá nhân sinh sống tại Tân Bình có nhu cầu lắp mạng cho gia đình, chung cư có thể sử dụng CCCD/CMND. Nếu bạn là doanh nghiệp đăng ký kinh doanh tại Tân Bình cần có thêm giấy phép của công ty
  • Bước 2: Khách hàng gọi điện đến chuyên viên lắp mạng Viettel Tân Bình qua Hotline 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 để được phục vụ tận nơi tại Tân Bình. Khách hàng chưa phải thanh toán hay cọc cho đến khi lắp xong
  • Bước 3: Chuyên viên Viettel Tân Bình khảo sát đường truyền, ký kết hợp đồng với khách hàng, tiến hành lắp đặt trong khoảng 12-24h cho đến khi thành công, nếu khách hàng gọi cho Viettel Tân Bình buổi sáng thì có thể hoàn tất ngay trong ngày
  • Bước 4: Ký hợp đồng nghiệm thu

Một số câu hỏi của khách hàng cho dịch vụ Lắp mạng Viettel Tân Bình

Tôi đang có sẵn Viettel tại địa chỉ khác trong Tân Bình nhưng muốn dời tới đây phải làm thế nào? Tốn bao nhiêu chi phí?

Viettel Tân Bình đang triển khai Free 100% phí chuyển đổi địa điểm cho khách hàng, bạn không phải tốn thêm bất cứ khoản chi phí nào. Chỉ cần sử dụng CCCD và gọi đến Hotline Tân Bình để được hỗ trợ miễn phí

Tôi đang sử dụng Viettel Tân Bình và muốn chuyển đổi gói cước thì có phải thi công lại không?

Khách hàng chỉ cần gọi lên Hotline Tân Bình để được hỗ trợ, chuyên viên sẽ nâng cấp ngay trên hệ thống mà không cần phải thi công lại. Bạn chỉ cần đóng phí chênh lệch cáp quang Viettel Tân Bình khi chuyển đổi gói cước.

Các hình thức thanh toán nào?

Bạn có thể chọn linh hoạt:

  1. Thanh toán tại địa chỉ lắp đặt tại Tân Bình, nhân viên thu hộ tới tận nhà
  2. Thanh toán tại Cửa hàng, điểm giao dịch Tân Bình, Trung tâm Viettel
  3. ViettelPay, InternetBanking
  4. Uỷ nhiệm ngân hàng

Kết luận về Lắp mạng Viettel Tân Bình

“Khách hàng là thượng đế”, phương châm Viettel Tân Bình luôn ưu tiên để phục vụ có tâm nhất tới khách hàng. Khi trải nghiệm các dịch vụ của Viettel Tân Bình, bạn sẽ nhận được phục vụ tốt từ chuyên viên Viettel Tân Bình cam kết lắp mạng đúng quy trình, dịch vụ bảo hành 24/7, không cần cọc bất cứ chi phí nào cho đến khi nghiệm thu. Nếu bạn là cá nhân, gia đình hoặc doanh nghiệp đang sinh sống tại Tân Bình có thể gọi Hotline 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường) để được tư vấn dịch vụ Internet Viettel Tân Bình hiện đại nhất.

 

 

 

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Bài viết cùng chuyên mục

Xem tất cả

Bài viết xem nhiều

Xem tất cả

Bài viết mới nhất

Xem tất cả

0866.222.900