VIETTEL QUẬN/HUYỆN

Lắp mạng Viettel phường Bến Cát (mới): bảng giá, thủ tục

Viettel Tp Hồ Chí Minh Viettel Tp Hồ Chí Minh Cập nhật: 30 lượt xem 3 phút đọc

Phường Bến Cát gồm toàn bộ xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng và phần còn lại của phường Mỹ Phước (Bình Dương cũ). Đây là một phường của TP. Hồ Chí Minh từ 01/7/2025, khác với “thành phố Bến Cát” trước đây. Gửi địa chỉ qua hotline/Zalo 0963.14.53.53 để được kiểm tra hạ tầng Internet Viettel.

Thiết bị Home WiFi (Mesh WiFi) Viettel
Home WiFi (Mesh) Viettel cho nhà nhiều tầng ở phường Bến Cát

Phường Bến Cát mới khác thành phố Bến Cát cũ thế nào?

Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, phường Bến Cát chỉ gồm Tân Hưng, Lai Hưng và phần còn lại của Mỹ Phước. Nhiều phường cũ quen gọi là “Bến Cát” nay ghi theo phường khác:

Ba nơi cùng tên Tân Hưng

Xã Tân Hưng (Bàu Bàng) cũ nay thuộc phường Bến Cát; phường Tân Hưng hiện nay ở khu vực Quận 7 cũ – xem lắp mạng Viettel phường Tân Hưng; còn xã Tân Hưng cũ của thành phố Bà Rịa nay thuộc phường Long Hương.

Bảng giá Internet Viettel tại phường Bến Cát

Giá đã gồm VAT; cột giá áp dụng cho địa chỉ ở Bến Cát được xác nhận sau khi kiểm tra. Phí hòa mạng 300.000đ khi đóng từng tháng; trả trước 6 tháng hỗ trợ 50%; trả trước 12 tháng hỗ trợ phí và tặng 1 tháng.

Gói cước internet FTTH Wifi Viettel Phường Bến Cát (VNĐ)

Gói Cước Tốc Độ Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T 300 Mbps 195.000 235.000
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000 265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps 210.000 255.000
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000 289.000
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000 359.000

LƯU Ý:

  • Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
  • (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
  • Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
  • Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
  • Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

PHÍ HÒA MẠNG TẠI PHƯỜNG BẾN CÁT:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

  • Tất cả các gói cước trên tại Phường Bến Cát đã bao gồm VAT (VNĐ).
  • (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel Phường Bến Cát: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI PHƯỜNG BẾN CÁT

Gói combo Internet + TV360 Giá ngoại thành HN, HCM và 32 tỉnh Giá nội thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT01T/H_GIAITRI
300 Mbps, TV360 App
220.000đ 260.000đ
NETVT2T/H_GIAITRI
500 Mbps – 1 Gbps, TV360 App
265.000đ 290.000đ
NETVT2T/H_GIAITRIBOX
500 Mbps – 1 Gbps, TV360 Box
290.000đ 315.000đ
MESHVT1T/H_GIAITRI
300 Mbps + 01 Mesh Wi-Fi, TV360 App
235.000đ 280.000đ
MESHVT1T/H_GIAITRIBOX
300 Mbps + 01 Mesh Wi-Fi, TV360 Box
260.000đ 305.000đ
Giá theo viettel.vn, áp dụng từ 10/10/2026, đã gồm VAT. T = ngoại thành và 32 tỉnh, H = nội thành Hà Nội, TP.HCM. Gói NETVT01 chỉ có bản TV360 App.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel Phường Bến Cát: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Xem thêm: gói cước XGS-PON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Combo TV360 App (GIAITRI) Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1 340.000 360.000
Giga2 375.000 395.000
Giga3 410.000 430.000
Giga4 445.000 465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.

Gợi ý theo nhu cầu

  • Sinh viên, người đi làm thuê phòng: NETVT1_T; tự đứng tên hợp đồng được.
  • Gia đình nhà nhiều tầng: gói MESHVT.
  • Cửa hàng, văn phòng cần IP tĩnh hoặc hóa đơn công ty: gói doanh nghiệp.

Gói doanh nghiệp tại phường Bến Cát

Xưởng, kho, văn phòng cần IP tĩnh: nhóm VIP, F. Trả trước 6, 12, 18, 24 tháng được tặng 1, 2, 3, 4 tháng. Chi tiết trong bài Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel.

Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại Phường Bến Cát:

Tên gói Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 350,000đ
PRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 500,000đ
PRO600 600Mbps / 2Mbps 500,000đ
PRO1000 1000Mbps / 10Mbps 700,000đ
MESHPRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 400,000đ
MESHPRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 600,000đ
MESHPRO600 600Mbps / 2Mbps 650,000đ
MESHPRO1000 1000Mbps / 10Mbps 880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200 200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N 300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus 300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic 500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus 500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic 600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus 600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus 1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ

Gói cước IP tĩnh cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Băng thông trong nước (Mbps) Giá bán  (có VAT) Loại IP
30Mbps 250.000 IP tĩnh
60Mbps 350.000 IP tĩnh
90Mbps 440.000 IP tĩnh
  • LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên tại Phường Bến Cát đã bao gồm VAT (VNĐ).

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:

+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.

+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại Phường Bến Cát sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel Phường Bến Cát : 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)

> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com

HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC cáp quang doanh nghiệp tại Phường Bến Cát:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng Tặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng Tặng 2 tháng
4. Đóng trước 18 tháng Tặng 3 tháng
5. Đóng trước 24 tháng Tặng 4 tháng

Xem thêm: gói cước XGS-PON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.

Đăng ký lắp mạng tại phường Bến Cát

Gọi 0963.14.53.53 hoặc nhắn Zalo, đọc địa chỉ cùng tên xã, phường cũ. Kỹ thuật đến khảo sát sau khi hạ tầng được xác nhận; bạn chuẩn bị căn cước hoặc hộ chiếu để ký, công ty chuẩn bị giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Không có giờ lắp cố định cho mọi địa chỉ. Gói kèm truyền hình TV360: hỏi nhân viên gói đang áp dụng; giá combo được báo khi tư vấn. Muốn đến điểm giao dịch, xem danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM và gọi trước.

Câu hỏi thường gặp ở phường Bến Cát

Xã Lai Hưng cũ nay là phường nào?

Lai Hưng cũ nhập trọn vào phường Bến Cát.

Nhà ở Mỹ Phước cũ ghi phường nào?

Bến Cát hoặc Long Nguyên, tùy vị trí; kiểm tra giấy tờ đã cập nhật hoặc hỏi phường.

Ghi “thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương” có còn đúng không?

Không còn là địa chỉ hành chính hiện hành; nên ghi “phường …, TP. Hồ Chí Minh” và kèm tên cũ để đối chiếu. Cước đang dùng vẫn theo dõi, thanh toán được qua ứng dụng Viettel Tammi (thay cho My Viettel từ 01/10/2026).

Gọi 0963.14.53.53 để nhận báo giá cho địa chỉ ở phường Bến Cát; các dịch vụ khác có trên trang chủ Viettel TP. Hồ Chí Minh.

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh

Viettel Tp Hồ Chí Minh
Chat Zalo với Viettel TP.HCM

0866.222.900