Phường Long Nguyên gồm toàn bộ phường An Điền, xã Long Nguyên và một phần phường Mỹ Phước (Bình Dương cũ). Phần còn lại của Mỹ Phước thuộc phường Bến Cát, nên nhà ở Mỹ Phước cũ cần xác định đúng phường mới trước khi đăng ký Internet Viettel. Gửi địa chỉ qua hotline/Zalo 0963.14.53.53 để được kiểm tra hạ tầng.
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (từ 01/7/2025), phường Mỹ Phước được chia: một phần vào phường Long Nguyên, phần còn lại vào phường Bến Cát (xem lắp mạng Viettel phường Bến Cát). An Điền và xã Long Nguyên cũ nhập trọn. Nghị quyết không ghi tên đường cho từng phần, nên hãy dựa vào giấy tờ đã cập nhật hoặc hỏi phường.
Xã Long Nguyên cũ nay ghi là phường
Từ 01/7/2025, nhà thuộc xã Long Nguyên cũ ghi “phường Long Nguyên, TP. Hồ Chí Minh”; cấp huyện và tỉnh cũ không còn ghi trong địa chỉ. Long Nguyên cũng khác các phường Long Trường, Long Phước ở khu vực Quận 9 cũ – xem lắp mạng Viettel phường Long Trường.
Lắp Internet Viettel ở Long Nguyên: trả lời nhanh
Đọc địa chỉ kèm tên cũ (An Điền, Long Nguyên hoặc Mỹ Phước). Sau khi kiểm tra hạ tầng, bạn được báo gói lắp được và giá theo cột áp dụng (đã gồm VAT); phí hòa mạng tùy kỳ đóng, đóng trước 12 tháng được hỗ trợ phí và tặng thêm 1 tháng.
Bảng giá Internet Viettel tại phường Long Nguyên
Phí hòa mạng: 300.000đ khi đóng hàng tháng; trả trước 6 tháng chỉ còn một nửa.
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel Phường Long Nguyên (VNĐ)
Gói Cước
Tốc Độ
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)
NETVT1_T
300 Mbps
195.000
235.000
NETVT2_T
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
240.000
265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps
210.000
255.000
MESHVT2_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
245.000
289.000
MESHVT3_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
299.000
359.000
LƯU Ý:
Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
(500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHÍ HÒA MẠNG TẠI PHƯỜNG LONG NGUYÊN:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng
(300.000đ)
Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng
HỖ TRỢ 50%
Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
HỖ TRỢ
Tặng 1 tháng
LƯU Ý:
Tất cả các gói cước trên tại Phường Long Nguyên đã bao gồm VAT (VNĐ).
(*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước
Combo TV360 App (GIAITRI)
Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1
340.000
360.000
Giga2
375.000
395.000
Giga3
410.000
430.000
Giga4
445.000
465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại Phường Long Nguyên:
Tên gói
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
350,000đ
PRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
500,000đ
PRO600
600Mbps / 2Mbps
500,000đ
PRO1000
1000Mbps / 10Mbps
700,000đ
MESHPRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
400,000đ
MESHPRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
600,000đ
MESHPRO600
600Mbps / 2Mbps
650,000đ
MESHPRO1000
1000Mbps / 10Mbps
880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500
500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600
600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
Gói cước IP tĩnh cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Băng thông trong nước (Mbps)
Giá bán (có VAT)
Loại IP
30Mbps
250.000
IP tĩnh
60Mbps
350.000
IP tĩnh
90Mbps
440.000
IP tĩnh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên tại Phường Long Nguyên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại Phường Long Nguyên sử dụng công nghệ không dây MESHPROWifi 6 sẽ giúpchuyểnđổisố cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel Phường Long Nguyên :0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.
Quy trình lắp mạng Viettel phường Long Nguyên
Các bước: gọi 0963.14.53.53 → nhân viên xác nhận phường mới và hạ tầng → khảo sát → ký hợp đồng bằng giấy tờ tùy thân (doanh nghiệp thêm giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) → lắp đặt, đo tốc độ khi bàn giao. Gói kèm truyền hình TV360: hỏi nhân viên gói đang áp dụng; giá combo được báo khi tư vấn. Muốn đến điểm giao dịch, xem danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM và gọi trước.
Câu hỏi thường gặp ở phường Long Nguyên
Phường An Điền cũ nay là phường nào?
An Điền cũ nhập trọn vào phường Long Nguyên.
Nhà ở Mỹ Phước cũ thuộc Long Nguyên hay Bến Cát?
Tùy vị trí vì Mỹ Phước cũ bị chia; dựa vào giấy tờ đã cập nhật hoặc hỏi phường. Cước hằng tháng có thể thanh toán qua ứng dụng Viettel Tammi (thay cho My Viettel từ 01/10/2026).