Phường Vũng Tàu gồm toàn bộ Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), phường Thắng Nhì và phường Thắng Tam. Đây là một phường của TP. Hồ Chí Minh từ 01/7/2025, không phải toàn bộ “thành phố Vũng Tàu” trước đây. Gửi địa chỉ qua hotline/Zalo 0963.14.53.53 để được kiểm tra hạ tầng Internet Viettel.
Phường Thắng Tam cũ nhập vào phường Vũng Tàu; còn “Tam Thắng” là tên phường mới gồm Phường 7, 8, 9 và Nguyễn An Ninh. Hai tên chỉ đảo chữ nên rất dễ đọc nhầm khi đăng ký.
Bảng giá Internet Viettel tại phường Vũng Tàu
Giá đã gồm VAT; mỗi gói có hai cột giá, cột áp dụng cho địa chỉ được nhân viên xác nhận sau khi kiểm tra. Phí hòa mạng: đóng hàng tháng 300.000đ; trả trước 6 tháng hỗ trợ 50%; trả trước 12 tháng hỗ trợ phí và tặng 1 tháng.
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel Phường Vũng Tàu (VNĐ)
Gói Cước
Tốc Độ
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)
NETVT1_T
300 Mbps
195.000
235.000
NETVT2_T
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
240.000
265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps
210.000
255.000
MESHVT2_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
245.000
289.000
MESHVT3_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
299.000
359.000
LƯU Ý:
Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
(500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHÍ HÒA MẠNG TẠI PHƯỜNG VŨNG TÀU:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng
(300.000đ)
Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng
HỖ TRỢ 50%
Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
HỖ TRỢ
Tặng 1 tháng
LƯU Ý:
Tất cả các gói cước trên tại Phường Vũng Tàu đã bao gồm VAT (VNĐ).
(*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước
Combo TV360 App (GIAITRI)
Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1
340.000
360.000
Giga2
375.000
395.000
Giga3
410.000
430.000
Giga4
445.000
465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.
Gợi ý cho nhà ở, căn hộ và cơ sở kinh doanh
Căn hộ, phòng thuê ít người: NETVT1_T.
Nhà phố nhiều tầng: MESHVT2_H hoặc MESHVT3_H.
Cửa hàng, quán cần WiFi cho khách: nhóm PUB hoặc gói doanh nghiệp bên dưới.
Gói doanh nghiệp tại phường Vũng Tàu
Nhóm VIP, F có IP tĩnh; nhóm PRO có băng thông quốc tế tối thiểu. Trả trước 6, 12, 18, 24 tháng được tặng 1, 2, 3, 4 tháng. Xem Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel.
Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại Phường Vũng Tàu:
Tên gói
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
350,000đ
PRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
500,000đ
PRO600
600Mbps / 2Mbps
500,000đ
PRO1000
1000Mbps / 10Mbps
700,000đ
MESHPRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
400,000đ
MESHPRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
600,000đ
MESHPRO600
600Mbps / 2Mbps
650,000đ
MESHPRO1000
1000Mbps / 10Mbps
880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500
500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600
600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
Gói cước IP tĩnh cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Băng thông trong nước (Mbps)
Giá bán (có VAT)
Loại IP
30Mbps
250.000
IP tĩnh
60Mbps
350.000
IP tĩnh
90Mbps
440.000
IP tĩnh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên tại Phường Vũng Tàu đã bao gồm VAT (VNĐ).
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại Phường Vũng Tàu sử dụng công nghệ không dây MESHPROWifi 6 sẽ giúpchuyểnđổisố cho doanh nghiệp trong các năm tới
Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.
Cách đăng ký lắp mạng Viettel phường Vũng Tàu
Gửi địa chỉ (kèm số phường cũ) cho 0963.14.53.53. Nhân viên kiểm tra hạ tầng, báo gói và cột giá, hẹn khảo sát; hợp đồng ký bằng căn cước hoặc hộ chiếu, công ty dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Gói kèm truyền hình TV360: hỏi nhân viên gói đang áp dụng; giá combo được báo khi tư vấn. Muốn đến điểm giao dịch, xem danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM và gọi trước.
Câu hỏi thường gặp ở phường Vũng Tàu
Phường Thắng Nhì cũ nay là phường nào?
Thắng Nhì cũ nhập trọn vào phường Vũng Tàu.
Ghi “thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu” còn đúng không?
Không còn là địa chỉ hành chính hiện hành; ghi “phường …, TP. Hồ Chí Minh” và kèm số phường cũ. Dịch vụ đang dùng không phải lắp lại; cước thanh toán được qua ứng dụng Viettel Tammi (thay cho My Viettel từ 01/10/2026).