Từ 01/7/2025, huyện Bình Chánh không còn là đơn vị hành chính; địa bàn cũ nay thuộc 7 xã mới của TP. Hồ Chí Minh: Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long và Bình Hưng. Trang này giúp bạn tìm đúng xã mới để đăng ký Internet Viettel. Gửi địa chỉ qua hotline/Zalo 0963.14.53.53 để được kiểm tra hạ tầng.
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (chính quyền mới hoạt động từ 01/7/2025):
Xã Vĩnh Lộc: Vĩnh Lộc A và một phần Phạm Văn Hai.
Xã Tân Vĩnh Lộc: Vĩnh Lộc B, phần còn lại của Phạm Văn Hai và phần còn lại của Tân Tạo.
Xã Bình Lợi: Lê Minh Xuân và Bình Lợi.
Xã Tân Nhựt: Tân Túc, Tân Nhựt, phần còn lại của Tân Tạo A, Tân Kiên và phần còn lại của Phường 16 (Quận 8).
Xã Bình Chánh: Tân Quý Tây, Bình Chánh và phần còn lại của An Phú Tây.
Xã Hưng Long: Đa Phước, Qui Đức và Hưng Long.
Xã Bình Hưng: Phong Phú, Bình Hưng và phần còn lại của Phường 7 (Quận 8).
Lưu ý: xã Bình Chánh (mới) chỉ là một trong các xã trên địa bàn huyện Bình Chánh cũ, không bao gồm toàn bộ huyện Bình Chánh trước đây.
Một số xã ở đây nhận thêm phần còn lại của phường cũ thuộc Quận 8 hoặc Bình Tân (Phường 7, Phường 16 của Quận 8; Tân Tạo, Tân Tạo A) – xem lắp mạng Viettel Quận 8, lắp mạng Viettel Bình Tân.
Website chưa có bài riêng cho từng xã; bảng giá và cách đăng ký bên dưới áp dụng chung, cột giá được xác nhận sau khi kiểm tra địa chỉ.
Bảng giá Internet Viettel cho địa chỉ ở huyện Bình Chánh cũ
Giá đã gồm VAT; mỗi gói có hai cột giá, cột áp dụng cho từng địa chỉ được nhân viên xác nhận sau khi kiểm tra hạ tầng. Phí hòa mạng: đóng hàng tháng 300.000đ; trả trước 6 tháng hỗ trợ 50%; trả trước 12 tháng hỗ trợ phí và tặng 1 tháng.
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước
Combo TV360 App (GIAITRI)
Combo TV360 Box (GIAITRIBOX)
Giga1
340.000
360.000
Giga2
375.000
395.000
Giga3
410.000
430.000
Giga4
445.000
465.000
Giá theo viettel.vn (mã GIGA1H_GIAITRI … GIGA4H_GIAITRIBOX), áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, đã gồm VAT. GigaPro1, GigaVip1 kèm TV360: viettel.vn chưa niêm yết giá combo, liên hệ để được báo giá.
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.
Gợi ý chọn gói
Phòng thuê, ít thiết bị: NETVT1_T.
Gia đình nhiều thiết bị: NETVT2_T; nhà nhiều tầng chọn gói Mesh (MESHVT).
Chủ nhà cho thuê muốn WiFi chung: nhóm PUB trong bài doanh nghiệp.
Gói doanh nghiệp tại huyện Bình Chánh cũ
Nhóm VIP, F có IP tĩnh; nhóm PRO có băng thông quốc tế tối thiểu. Trả trước 6, 12, 18, 24 tháng được tặng 1, 2, 3, 4 tháng. Chi tiết: Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel.
Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ tại TP. Hồ Chí Minh:
Tên gói
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
350,000đ
PRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
500,000đ
PRO600
600Mbps / 2Mbps
500,000đ
PRO1000
1000Mbps / 10Mbps
700,000đ
MESHPRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
400,000đ
MESHPRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
600,000đ
MESHPRO600
600Mbps / 2Mbps
650,000đ
MESHPRO1000
1000Mbps / 10Mbps
880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500
500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600
600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
Gói cước IP tĩnh cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Băng thông trong nước (Mbps)
Giá bán (có VAT)
Loại IP
30Mbps
250.000
IP tĩnh
60Mbps
350.000
IP tĩnh
90Mbps
440.000
IP tĩnh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên tại TP. Hồ Chí Minh đã bao gồm VAT (VNĐ).
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp tại TP. Hồ Chí Minh sử dụng công nghệ không dây MESHPROWifi 6 sẽ giúpchuyểnđổisố cho doanh nghiệp trong các năm tới
Lưu ý: gói XGS-PON tùy khu vực, cần khảo sát trước; chỉ lắp được ở nơi trạm Viettel đã hỗ trợ XGS-PON.
Cách đăng ký lắp mạng Viettel ở huyện Bình Chánh cũ
Gửi địa chỉ (ghi tên xã mới, kèm tên cũ) cho 0963.14.53.53 → nhân viên kiểm tra hạ tầng, báo gói và cột giá → hẹn khảo sát → ký hợp đồng bằng căn cước hoặc hộ chiếu (công ty dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) → lắp đặt, đo tốc độ khi bàn giao. Lịch lắp tùy kết quả khảo sát. Gói kèm truyền hình TV360: hỏi nhân viên gói đang áp dụng; giá combo được báo khi tư vấn. Muốn đến điểm giao dịch, xem Trung tâm Viettel Bình Chánh (địa chỉ, số điện thoại từng cửa hàng) hoặc danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM và gọi trước. Sau khi lắp, cước có thể theo dõi, thanh toán qua ứng dụng Viettel Tammi (thay cho My Viettel từ 01/10/2026).
Câu hỏi thường gặp về huyện Bình Chánh cũ
Địa chỉ còn ghi “huyện Bình Chánh” có đăng ký được không?
Được; nhân viên vẫn tra được, nhưng nên ghi thêm xã mới để hợp đồng, hóa đơn đúng địa chỉ hiện hành.
Xã Vĩnh Lộc A cũ nay thuộc xã nào?
Xã Vĩnh Lộc A cũ nay thuộc xã Vĩnh Lộc.
Đang dùng Internet Viettel có phải lắp lại khi đổi địa chỉ hành chính không?
Không; dịch vụ giữ nguyên. Muốn cập nhật địa chỉ trên hợp đồng, hóa đơn thì liên hệ Viettel để được hướng dẫn.